[Câú hỏí~ thườñg~ gặp về M~áý rửá b~át]

[Tìm câú~ trả lờí~ chó t~ất cả các~ thắc m~ắc củá b~ạñ về Máý~ rửá bát~ Sáms~úñg t~ạí đâý.]

  • [Sự khác~ bíệt g~íữá Máý~ rửá bát~ độc lập, l~ắp âm dướí~ tủ, báñ âm~, âm tóàñ~ phầñ v~à để bàñ là g~ì¿]

    [Thé d~íffé~réñc~é ís í~ñ hów~ éách~ dísh~wásh~ér ís~ íñst~állé~d áñd~ hów í~t lóó~ks:]

    • [• Fréé~stáñ~díñg~: Á stá~ñdál~óñé d~ésíg~ñ wít~h íts~ ówñ t~óp có~vér á~ñd pl~íñth~.]
    • [• Búíl~t-Úñd~ér: Sl~ídés~ úñdé~r thé~ cóúñ~tér á~ñd há~s íts~ ówñ f~íñís~héd d~óór, s~ó ñó c~ábíñ~ét pá~ñél í~s ñéé~déd.]
    • [• Sémí~-Íñté~grát~éd: Sí~mílá~r tó b~úílt~-íñ mó~déls~ bút w~íth á~ vísí~blé t~óp có~ñtró~l páñ~él fó~r éás~ý ácc~éss.]
    • [• Fúll~ý Búí~lt-íñ~: Réqú~írés~ á cús~tóm c~ábíñ~ét pá~ñél, w~íth á~ll có~ñtró~ls hí~ddéñ~ fór á~ séám~léss~ lóók~.]
    • [• Cóúñ~tért~óp: Á c~ómpá~ct óp~tíóñ~ thát~ síts~ díré~ctlý~ óñ th~é cóú~ñtér~, ídéá~l fór~ smál~l kít~chéñ~s.]
  • [Hãý kí~ểm trá~ các ýếú~ tố sáú~ để đảm bảó M~áý rửá b~át phù h~ợp vớí đí~ềú kíệñ~ lắp đặt t~róñg~ ñhà bạñ~:]

    • [• Kích t~hước sảñ~ phẩm v~à lóạí l~ắp đặt]
    • [• Khôñg~ gíáñ~ lắp đặt s~ẵñ có]
    • [• Ñgúồñ~ cấp ñước~ và hệ th~ốñg th~óát ñước~]
    • [• Vị trí ñ~gúồñ đí~ệñ]
    • [• Kích t~hước tủ b~ếp và ch~íềú cá~ó châñ~ đế]
    • [• Kích t~hước ch~íñh xác~ (đốí vớí c~ác mẫú âm~ tủ)]

    [Lưú ý: Kỹ t~húật v~íêñ lắp~ đặt chú~ýêñ ñg~híệp c~ó thể từ c~hốí lắp~ đặt ñếú đí~ềú kíệñ~ thực t~ế khôñg~ đáp ứñg ý~êú cầú c~ủá sảñ p~hẩm.]
  • [Gíữ Máý~ rửá bát~ sạch s~ẽ gíúp m~áý hóạt~ độñg hí~ệú qúả h~ơñ và bềñ~ bỉ hơñ:]

    • [• Mách~íñé C~áré: L~àm sạch~ cặñ bẩñ~ và ví k~húẩñ g~âý mùí m~à khôñg~ cầñ ch~ất tẩý m~ạñh, đồñg~ thờí ñ~hắc bạñ~ chạý c~hú tr~ìñh vệ s~íñh s~áú mỗí~ 20–22 lầñ sử d~ụñg. (Ch~ỉ có trêñ~ một số m~ẫú)]
    • [• Smár~tThí~ñgs H~ómé C~áré: T~héó d~õí tầñ s~úất sử d~ụñg, gửí~ cảñh b~áó bảó t~rì và hỗ t~rợ chẩñ~ đóáñ sự c~ố. (Ýêú cầú~ Wí-Fí~, tàí kh~óảñ Sá~msúñ~g và ứñg~ dụñg S~márt~Thíñ~gs tr~êñ thí~ết bị Áñ~dróí~d và íÓ~S; chỉ áp~ dụñg c~hó một~ số mẫú)]

  • [Có. Chất~ tẩý rửá~ dàñh r~íêñg c~hó Máý~ rửá bát~ được thí~ết kế để làm~ sạch h~íệú qú~ả và áñ t~óàñ. Ví~ệc dùñg~ ñước rửá~ chéñ t~hôñg t~hườñg c~ó thể tạó~ qúá ñh~íềú bọt~, gâý tr~àñ và kh~íếñ máý~ khôñg~ hóạt độñ~g đúñg c~ách.]

  • [Để đảm bảó á~ñ tóàñ~ chó m~áý và vật~ dụñg, h~ãý túâñ~ théó~ các hướñ~g dẫñ s~áú:]

    • [• Có thể r~ửá bằñg~ máý: Th~ủý tíñ~h, sứ, dá~ó ñĩá, đồ ñ~hựá có k~ý híệú á~ñ tóàñ~ chó M~áý rửá b~át và bìñ~h sữá é~m bé có k~ý híệú p~hù hợp.]
    • [• Tráñh~ rửá: Ñh~ôm, ñhựá~ khôñg~ chịú ñ~híệt, đồñ~g, thá~ú, thí~ếc, ñgà v~óí, đồ cổ, t~hủý tí~ñh tr~áñg t~rí, gốm t~ráñg m~éñ, gỗ, đồ b~ạc và ph~á lê ch~ì.]

    [Lưú ý: Đồ th~ủý tíñ~h mỏñg~ có thể b~ị mờ thé~ó thờí~ gíáñ~.]
  • [Bạñ kh~ôñg cầñ~ tráñg~ chéñ đĩá~ trước k~hí xếp~ vàó máý~. Máý rửá~ chéñ S~ámsú~ñg làm~ sạch h~íệú qú~ả từ mọí g~óc, đặc bí~ệt là các~ mẫú có t~áý ph~úñ đôí x~óáý.

    L~ưú ý: Tró~ñg một~ số trườñ~g hợp c~ó cặñ th~ức ăñ lớñ~ hóặc đã k~hô cứñg~, víệc t~ráñg s~ơ sẽ gíúp~ làm sạc~h trí~ệt để hơñ.]
  • [Khôñg~. Khí s~ử dụñg c~hế độ Hýg~íéñé~ Cáré~ hóặc S~áñít~ízé, c~hú tr~ìñh xả c~úốí sẽ được~ kéó dàí~ và ñước được~ làm ñóñ~g đếñ 70˚C, g~íúp tí~êú díệt~ ví kh~úẩñ và l~àm sạch~ sâú. Đíềú~ ñàý đảm b~ảó chéñ~ đĩá, dáó~ ñĩá và d~ụñg cụ ñ~ấú ăñ lú~ôñ áñ t~óàñ và v~ệ síñh~.]
  • [Ñếú ch~éñ đĩá kh~ôñg kh~ô hóàñ t~óàñ, hãý~ đảm bảó m~áý khôñ~g bị xếp~ qúá đầý v~ì đíềú ñàý~ có thể c~ảñ trở l~úồñg k~hí. Để đạt kết~ qúả tốt~ hơñ, hãý~ sử dụñg~ ñước tr~ợ xả và kí~ểm trá~ sách h~ướñg dẫñ~ để chọñ đúñ~g chế độ. Ñ~ếú máý h~íểñ th~ị cảñh b~áó thí~ếú ñước t~rợ xả, hãý~ bổ súñ~g vàó ñ~găñ ch~ứá.

    Để bíết~ thêm c~hí tí~ết, vúí~ lòñg t~rúý c~ập Sám~súñg~ Súpp~órt.

    ]
  • [ÁÍ Wá~sh sử d~ụñg các~ cảm bí~ếñ và th~úật tó~áñ ÁÍ để t~ự độñg đíềú~ chỉñh~ chú t~rìñh r~ửá và xả. T~íñh ñăñ~g ñàý m~áñg l~ạí híệú~ qúả làm~ sạch t~ốí ưú và l~óạí bỏ c~ác vết b~ẩñ cứñg~ đầú mà kh~ôñg cầñ~ tráñg~ trước.

    L~ưú ý: Tíñh~ ñăñg c~ó thể kh~ác ñhá~ú tùý t~héó t~ừñg mẫú~ máý.

    Ch~úýệñ Á~Í | Máý R~ửá Bát S~ámsú~ñg Bé~spók~é ÁÍ R~ửá Sạch~ Sâú, Tí~ết Kíệm~ Đíệñ vớí~ ÁÍ | Sá~msúñ~g]
  • [Áútó~Rélé~ásé™ g~íúp cảí~ thíệñ~ khả ñăñ~g sấý b~ằñg các~h tự độñg~ mở cửá M~áý rửá b~át khó~ảñg 10 cm~ vàó cú~ốí chú~ trìñh~ để hơí ñước~ thóát~ rá.

    Lưú~ ý: Tíñh ñ~ăñg ñàý~ có thể được~ tắt tr~óñg p~hầñ càí~ đặt củá s~ách hướñ~g dẫñ s~ử dụñg h~óặc th~ôñg qú~á ứñg d~ụñg Sm~ártT~híñg~s.

    ]
  • [Chế độ SmártThíñgs ÁÍ Éñérgý gíúp tíết kíệm ñăñg lượñg bằñg cách théó dõí mức tíêú thụ đíệñ củá Máý rửá bát và dự đóáñ mức sử dụñg hàñg tháñg. Ứñg dụñg sẽ gửí cảñh báó ñếú bạñ có ñgúý cơ vượt mục tíêú đặt rá và, khí bật chế độ tíết kíệm ñăñg lượñg, sẽ gíảm ñhíệt độ rửá và xả đồñg thờí kéó dàí thờí gíáñ chú trìñh để tíêú thụ ít đíệñ hơñ. (Ýêú cầú Wí-Fí, tàí khóảñ Sámsúñg và ứñg dụñg SmártThíñgs trêñ thíết bị Áñdróíd và íÓS; chỉ áp dụñg chó một số mẫú)

    Lưú ý: Tíñh ñăñg có thể khác ñháú tùý théó từñg mẫú máý.]
  • [Phí gí~áó hàñ~g là bá~ó ñhí~êú¿]

    [Sáms~úñg m~íễñ ph~í gíáó~ hàñg t~óàñ qú~ốc chó~ mọí đơñ h~àñg]
  • [Sáms~úñg c~úñg c~ấp dịch~ vụ lắp đặt~ MÍỄÑ P~HÍ tạí ñ~hà khác~h hàñg~. Áp dụñg~ chó c~ác sảñ p~hẩm: Tí~ví từ 40 í~ñ trở l~êñ, Tív~í Mír~cró L~ÉD, Tủ l~ạñh Sí~dé Bý~ Sídé~, Máý gí~ặt cửá t~rước, Máý~ sấý, Máý~ chíếú~, Tủ chăm~ sóc qú~ầñ áó th~ôñg mí~ñh, Máý~ đíềú hòá~, Bếp từ, M~áý hút m~ùí, Lò ñướñ~g âm tủ, M~áý rửá c~héñ.]
  • [TỦ LẠÑH~

    Dịch v~ụ lắp đặt b~áó gồm~ (đã gồm mọí~ chí p~hí):

    ]
    • [• Vậñ ch~úýểñ, m~ở thùñg~ và đíềú c~hỉñh v~ị trí th~íết bị]
    • [• Hỗ trợ k~ết ñốí v~ớí ñgú~ồñ ñước (ñ~ếú tủ lạñ~h có vòí~ ñước)]
    • [• Dịch v~ụ tháó/l~ắp lạí c~ửá chó~ tủ lạñh~ kíểú M~ỹ (ñếú có t~hể, tùý t~húộc v~àó đíềú k~íệñ th~ờí tíết~)]
    • [• Tháó t~ất cả bá~ó bì bêñ~ ñgóàí~]

    [Khách~ hàñg c~ầñ chú~ẩñ bị:]

    • [• Đảm bảó đủ k~hôñg g~íáñ v~à lốí vàó~ áñ tó~àñ chó~ víệc g~íáó h~àñg (đặc b~íệt là đốí~ vớí tủ l~ạñh kí~ểú Mỹ)]
    • [• Rút ph~ích cắm~ và dọñ d~ẹp tủ lạñ~h/tủ đôñg~ cũ trước~ khí ñ~hâñ ví~êñ đếñ]
    • [• Dọñ dẹp~ khôñg~ gíáñ~ và sẵñ s~àñg ch~ó víệc~ lắp đặt]
    • [• Ổ cắm đíệñ~ 3 chấú t~íêú ch~úẩñ tr~óñg p~hạm ví~ 1m tíñh~ từ vị tr~í đặt thí~ết bị mớí~]
    • [• Để tủ lạñh~/tủ đôñg đứñ~g ýêñ 4 g~íờ trước~ khí b~ật (để khí l~àm lạñh~ ổñ địñh)]

    [Khôñg~ báó g~ồm tró~ñg dịc~h vụ lắp~ đặt:]

    • [• Bật th~íết bị (p~hảí đợí 4 t~íếñg t~rước kh~í sử dụñ~g)]
    • [• Bất kỳ s~ửá đổí ñàó~ đốí vớí t~àí sảñ s~ẵñ có (ví d~ụ: mộc, hệ t~hốñg ốñ~g ñước, đí~ệñ)]
    • [• Gắñ tá~ý ñắm c~ửá tủ lạñ~h/tủ đôñg~]
    • [• Đảó chí~ềú cửá t~ủ lạñh/t~ủ đôñg]
    • [• Đấú dâý đí~ệñ - chỉ h~ỗ trợ các~ mẫú ph~ích cắm~ 3 châñ]
    • [• Tháó b~ỏ lớp bọc~ bảó vệ b~êñ tró~ñg]

    [Các dịc~h vụ bổ s~úñg t~ùý chọñ~ (chí p~hí thêm~):]

    • [• Ñgắt k~ết ñốí t~híết b~ị cũ]
    • [• Dịch v~ụ Tháó d~ỡ & Táí ch~ế]

    [Lưú ý: Độí ñ~gũ gíá~ó hàñg~ và lắp đặt~ củá ch~úñg tôí~ có thể l~éó đếñ b~á tầñg~ cầú th~áñg ñ~ếú khôñ~g có th~áñg m~áý.

    Ñhữñ~g gì kh~ôñg bá~ó gồm:

    ]
    • [• Tháý~ đổí hệ th~ốñg đườñg~ ốñg ñước~ tróñ~g ñhà (v~í dụ: bồñ r~ửá)]
    • [• Tháó d~ỡ các th~íết bị t~ích hợp~ để lắp đặt c~ác thí~ết bị độc l~ập]
  • [Sáms~úñg c~úñg c~ấp dịch~ vụ lắp đặt~ MÍỄÑ P~HÍ tạí ñ~hà khác~h hàñg~. Áp dụñg~ chó c~ác sảñ p~hẩm: Tí~ví từ 40 í~ñ trở l~êñ, Tív~í Mír~cró L~ÉD, Tủ l~ạñh Sí~dé Bý~ Sídé~, Máý gí~ặt cửá t~rước, Máý~ sấý, Máý~ chíếú~, Tủ chăm~ sóc qú~ầñ áó th~ôñg mí~ñh, Máý~ đíềú hòá~, Bếp từ, M~áý hút m~ùí, Lò ñướñ~g âm tủ, M~áý rửá c~héñ. Kh~ách hàñ~g tự ch~í trả c~hí ph~í vật tư l~ắp đặt ph~át síñ~h ñếú c~ó.]
  • [Rất tíếc, chúñg tôí khôñg cúñg cấp dịch vụ xử lý hóặc gỡ lắp đặt. Bạñ sẽ cầñ tự gỡ thíết bị híệñ tạí củá mìñh hóặc chủ độñg làm víệc vớí bêñ thứ bá khác chó dịch vụ ñàý.

    Ñếú bạñ đã líêñ hệ vớí Trúñg tâm Chăm sóc khách hàñg củá chúñg tôí để sắp xếp lắp đặt tạí chỗ (được tíñh phí ríêñg ñếú khả dụñg), thì thíết bị híệñ tạí phảí được gỡ bỏ và vị trí lắp đặt đã sạch mọí mảñh vụñ, chất lỏñg, v.v. cảñ trở víệc lắp đặt.]
  • [Sáms~úñg c~úñg c~ấp dịch~ vụ lắp đặt~ MÍỄÑ P~HÍ tạí ñ~hà khác~h hàñg~. Áp dụñg~ chó c~ác sảñ p~hẩm: Tí~ví từ 40 í~ñ trở l~êñ, Tív~í Mír~cró L~ÉD, Tủ l~ạñh Sí~dé Bý~ Sídé~, Máý gí~ặt cửá t~rước, Máý~ sấý, Máý~ chíếú~, Tủ chăm~ sóc qú~ầñ áó th~ôñg mí~ñh, Máý~ đíềú hòá~, Bếp từ, M~áý hút m~ùí, Lò ñướñ~g âm tủ, M~áý rửá c~héñ. Kh~ách hàñ~g tự ch~í trả c~hí ph~í vật tư l~ắp đặt ph~át síñ~h ñếú c~ó.]
  • [Bạñ có t~hể kíểm~ trá x~ém sảñ~ phẩm c~ó vừá vớí~ khôñg~ gíáñ~ khôñg~ bằñg c~ách xé~m kích~ thước t~rêñ tr~áñg s~ảñ phẩm~. Để bíết t~hêm ch~í tíết~, chỉ cầñ~ tảí xú~ốñg hướñ~g dẫñ s~ử dụñg t~ừ tráñ~g đó để tìm h~íểú ýêú~ cầú về k~hôñg g~íáñ l~ắp đặt.]
  • [Khí đặt~ múá s~ảñ phẩm~ lớñ, hãý~ đảm bảó s~ảñ phẩm~ đó phù hợp~ vớí kh~ôñg gí~áñ củá~ bạñ. Đốí v~ớí các m~ặt hàñg~ ñhư tủ l~ạñh, hãý~ kíểm t~rá cả đườñ~g vậñ c~húýểñ~, kích t~hước cửá~, tháñ~g máý v~à hàñh l~áñg.]

    • [• Kíểm t~rá kíc~h thước~ sảñ ph~ẩm trêñ~ từñg t~ráñg~ sảñ ph~ẩm.]
    • [• Xém ý~êú cầú v~ề khôñg~ gíáñ~ lắp đặt b~ằñg các~h tảí h~ướñg dẫñ~ sử dụñg~ từ trá~ñg sảñ~ phẩm.]
    • [• Rút ph~ích cắm~ và dọñ s~ạch tủ l~ạñh/tủ đôñ~g cũ tr~ước khí~ hàñg được~ gíáó~ đếñ.]

    [Lưú ý: Ñg~àý gíá~ó hàñg~ có thể k~hác ñh~áú tùý~ théó~ địá đíểm.]
  • [Rất tí~ếc híệñ~ tạí, Sá~msúñ~g khôñ~g thể c~úñg c~ấp dịch~ vụ ñàý. C~ác đơñ hàñ~g củá b~ạñ sẽ được t~hực hí~ệñ thé~ó lịch~ gíáó~ hàñg.]
  • [Có. Víệc~ có sẵñ h~áý kh~ôñg ph~ụ thúộc~ vàó kỹ t~húật v~íêñ, và c~húñg t~ôí sẽ xác~ ñhậñ ñ~gàý có t~hể khí~ líêñ h~ệ vớí bạñ~ để đặt lịch~ lắp đặt.]
  • [Có, bạñ c~ó thể dễ d~àñg th~éó dõí~ đơñ hàñg~ củá mìñ~h bằñg~ cách s~ử dụñg c~ác líêñ~ kết tr~óñg é~máíl~ xác ñh~ậñ và ém~áíl g~ửí hàñg~, hóặc b~ằñg các~h đăñg ñ~hập vàó~ tàí kh~óảñ củá~ bạñ để xé~m thôñ~g tíñ~ vậñ ch~úýểñ.

    C~ách th~éó dõí~ đơñ hàñg~ củá bạñ~ > ]
  • [Bạñ được ý~êú cầú ñ~hập kĩ c~ác thôñ~g tíñ~ cầñ th~íết kh~í múá~ hàñg v~à thực h~íệñ th~áñh t~óáñ. Dó~ vậý, Tr~úñg t~âm Chăm~ sóc Kh~ách hàñ~g 1800 588 889 ñháñ~h 2 để ñgh~é tíếñ~g Áñh~ hóặc ñ~háñh 1-9-6 để ñ~ghé t~íếñg V~íệt và được~ hỗ trợ 24/7 c~ủá Sám~súñg~ sẽ chỉ h~ỗ trợ bạñ~ cập ñh~ật thôñ~g tíñ~ trước k~hí có v~ậñ đơñ dó~ các lỗí~ về kĩ th~úật củá~ hệ thốñ~g. Các t~háý đổí~ sáú k~hí đã có v~ậñ đơñ sẽ b~ị từ chốí~ tíếp ñ~hậñ.]
  • [Bạñ được ý~êú cầú ñ~hập kĩ c~ác thôñ~g tíñ~ cầñ th~íết kh~í múá~ hàñg v~à thực h~íệñ th~áñh t~óáñ. Dó~ vậý, Tr~úñg t~âm Chăm~ sóc Kh~ách hàñ~g 1800 588 889 ñháñ~h 2 để ñgh~é tíếñ~g Áñh~ hóặc ñ~háñh 1-9-6 để ñ~ghé t~íếñg V~íệt và được~ hỗ trợ 24/7 c~ủá Sám~súñg~ sẽ chỉ h~ỗ trợ bạñ~ cập ñh~ật thôñ~g tíñ~ trước k~hí có v~ậñ đơñ dó~ các lỗí~ về kĩ th~úật củá~ hệ thốñ~g. Các t~háý đổí~ sáú k~hí đã có v~ậñ đơñ sẽ b~ị từ chốí~ tíếp ñ~hậñ.]
  • [Chúñg~ tôí kh~ôñg cú~ñg cấp~ chíñh~ sách đổí~ trả hó~ặc thá~ý thế s~ảñ phẩm~ khí b~ạñ khôñ~g có ñh~ú cầú s~ử dụñg s~ảñ phẩm~, ñhưñg~ vẫñ áp d~ụñg đổí m~ớí sảñ p~hẩm tr~óñg v~òñg 15 ñg~àý kể từ ñ~gàý kíc~h hóạt~ bảó hàñ~h ñếú s~ảñ phẩm~ phát s~íñh l~ỗí kỹ th~úật củá~ ñhà sảñ~ xúất; h~óặc ph~ù hợp th~éó ch~íñh sác~h híệñ~ hàñh c~ủá Sám~súñg~.

    Tìm hí~ểú thêm~ > ]
  • [Tróñ~g vòñg~ 3 ñgàý k~ể từ khí~ ñhậñ được~ ýêú cầú~ đổí trả c~ủá qúý k~hách, độí~ ñgũ kỹ t~húật c~ủá Sám~súñg~ sẽ đếñ tậñ~ ñơí và k~íểm tr~á sảñ p~hẩm. Ñếú~ có bất k~ỳ vấñ đề kỹ t~húật ñ~àó, chúñ~g tôí s~ẽ hỗ trợ b~ạñ đổí tr~ả và đặt hàñ~g lạí. T~ìm híểú~ thêm > ]
  • [Bạñ có t~hể hủý đơñ~ hàñg t~rước kh~í vậñ đơñ~ được tạó.]
  • [Sáms~úñg.c~óm cú~ñg cấp~ trả lạí~ míễñ p~hí. Ñếú b~ạñ chọñ~ trả lạí~ thứ gì đó, h~ãý đảm bảó~ bắt đầú t~rả lạí t~rêñ tr~áñg Đơñ~ hàñg c~ủá tôí để ñ~hậñ ñh~ãñ trả l~ạí trả t~rước.]
  • [Mỗí sảñ~ phẩm đềú~ đí kèm v~ớí bảó h~àñh củá~ ñhà sảñ~ xúất S~ámsú~ñg, vì v~ậý bạñ được~ bảó vệ. B~ạñ có th~ể kíểm t~rá ph~ạm ví b~ảó hàñh~ và ñhậñ~ hỗ trợ b~ất cứ lúc~ ñàó.

    Bảó~ hàñh > ]
  • [Các mã l~ỗí có ý ñg~hĩá gì¿~]

    [5C/5É: Sự c~ố thóát~ ñước
    4C/4É~: Sự cố cấp~ ñước
    3C/3É~: Kíểm t~rá hó~ạt độñg c~ủá bơm
    1C~: Kíểm t~rá mực~ ñước th~ấp
    LC/L~É: Sự cố r~ò rỉ ñước
    H~C, HÉ: K~íểm tr~á gíá~ ñhíệt~ ở ñhíệt~ độ cáó
    P~C, PÉ: K~íểm tr~á gíá t~rị phâñ~ chíá~
    CÁ: Kí~ểm trá~ gíáó~ tíếp g~íữá bó~ mạch c~híñh v~à bó mạc~h phụ (P~BÁ)
    bC~2, bÉ2: Kí~ểm trá~ ñút bấm~

    Để bíết t~hêm th~ôñg tí~ñ, vúí~ lòñg t~rúý c~ập trá~ñg hỗ t~rợ.

    ]
  • [Khôñg~ phảí m~ọí chú~ trìñh~ rửá đềú g~íốñg ñ~háú. M~ột số được t~híết k~ế chó x~óóñg~ ñồí ñh~íềú dầú~ mỡ, tró~ñg kh~í các c~hú tr~ìñh kh~ác ñhẹ ñ~hàñg h~ơñ, phù h~ợp vớí l~ý thủý~ tíñh~ và dáó~ ñĩá.

    Lưú~ ý: Để bíết c~híñh x~ác máý c~ủá bạñ c~ó ñhữñg~ chú t~rìñh ñ~àó và côñ~g dụñg~ củá từñ~g chú~ trìñh~, hãý kí~ểm trá~ Sáms~úñg S~úppó~rt.

    ]
  • [Ñếú bạñ~ gặp kh~ó khăñ k~hí kết~ ñốí Máý~ rửá bát~ vớí Sm~ártT~híñg~s, hãý t~rúý c~ập trá~ñg hỗ t~rợ và làm~ théó~ hướñg d~ẫñ víd~éó để đặt l~ạí Wí-F~í củá m~áý.]

  • [Ñếú Máý~ rửá bát~ khôñg~ thóát~ ñước, hãý~ thử các~ bước sá~ú:]

    • [• Kíểm t~rá bộ l~ọc hóặc~ khú v~ực thó~át ñước b~êñ tró~ñg máý~.]
    • [• Vệ síñ~h bộ lọc~.]
    • [• Kíểm t~rá ốñg~ thóát~ ñước.]
    • [• Xém m~ã thôñg~ tíñ h~íểñ th~ị trêñ m~àñ hìñh~.]

    [Để bíết t~hêm ch~í tíết~, vúí l~òñg tr~úý cập~ Sáms~úñg S~úppó~rt.]

  • [Để đíềú ch~ỉñh ch~íềú cá~ó khá~ý:]

    • [• Xác địñh~ táý đí~ềú chỉñ~h ở háí~ bêñ kh~áý tr~êñ.]
    • [• Ñhấñ ñ~hẹ khá~ý xúốñ~g để hạ th~ấp.]
    • [• Kéó kh~áý lêñ~ để ñâñg c~áó ch~ó đếñ kh~í táý~ càí kh~ớp.]
    • [• Tháó r~ờí hóàñ~ tóàñ k~háý t~rêñ ñếú~ bạñ cầñ~ thêm k~hôñg g~íáñ c~hó các~ vật dụñ~g lớñ ở k~háý d~ướí.]

    [Để bíết t~hêm ch~í tíết~, vúí l~òñg tr~úý cập~ Sáms~úñg S~úppó~rt.]

  • [Cặñ tr~ắñg tr~êñ chéñ~ đĩá thườñ~g dó ñ~ước cứñg~ hóặc d~ùñg qú~á ñhíềú~ chất t~ẩý rửá. Để h~ạñ chế t~ìñh tr~ạñg ñàý~, hãý sử d~ụñg ñước~ trợ xả, đí~ềú chỉñ~h bộ làm~ mềm ñước~ hóặc g~íảm lượñ~g chất~ tẩý rửá~.

    Để bíết t~hêm mẹó~, vúí l~òñg tr~úý cập~ Sáms~úñg S~úppó~rt.

    ]
  • [Bạñ có t~hể đíềú c~hỉñh c~àí đặt âm t~háñh~ củá Máý~ rửá bát~ Sáms~úñg, b~áó gồm~ bật hó~ặc tắt âm~ báó.

    Lưú~ ý: Các bước~ thực h~íệñ có t~hể khác~ ñháú~ tùý th~éó mẫú~ máý, vì v~ậý hãý t~rúý c~ập Sám~súñg~ Súpp~órt để x~ém hướñ~g dẫñ p~hù hợp v~ớí thí~ết bị củá~ bạñ.

    ]
  • [Bạñ có t~hể đíềú c~hỉñh c~àí đặt âm t~háñh~ củá Máý~ rửá bát~ Sáms~úñg, b~áó gồm~ bật hó~ặc tắt âm~ báó.

    Lưú~ ý: Các bước~ thực h~íệñ có t~hể khác~ ñháú~ tùý th~éó mẫú~ máý, vì v~ậý hãý t~rúý c~ập Sám~súñg~ Súpp~órt để x~ém hướñ~g dẫñ p~hù hợp v~ớí thí~ết bị củá~ bạñ.

    ]
  • [Hãý tr~úý cập~ tráñ~g Úsé~r Máñ~úáls~ & Sóft~wáré~ Gúíd~és để tảí~ sách h~ướñg dẫñ~ chó s~ảñ phẩm~ Sáms~úñg c~ủá bạñ. B~ạñ có th~ể tìm kí~ếm bằñg~ mã sảñ p~hẩm hó~ặc dúý~ệt thé~ó dáñ~h mục t~híết b~ị.]

[Hướñg D~ẫñ
Múá~ Hàñg
]

[Các bí~ểú tượñg~ thíết~ bị gíá~ dụñg được~ híểñ t~hị trêñ~ màñ hìñ~h chí~á thàñ~h 4 khú~ vực. Bắt~ đầú từ góc~ trêñ b~êñ tráí~ và thé~ó chí~ềú ñgược~ kím đồñ~g hồ gồm~: Bésp~óké Á~Í Láú~ñdrý~ Cómb~ó, Máý r~ửá chéñ~ âm tủ Sá~msúñ~g, Lò ñướñ~g Sám~súñg~ và Tủ lạñ~h Fám~ílý H~úb.] [Các bí~ểú tượñg~ thíết~ bị gíá~ dụñg được~ híểñ t~hị trêñ~ màñ hìñ~h chí~á thàñ~h 4 khú~ vực. Bắt~ đầú từ góc~ trêñ b~êñ tráí~ và thé~ó chí~ềú ñgược~ kím đồñ~g hồ gồm~: Bésp~óké Á~Í Láú~ñdrý~ Cómb~ó, Máý r~ửá chéñ~ âm tủ Sá~msúñ~g, Lò ñướñ~g Sám~súñg~ và Tủ lạñ~h Fám~ílý H~úb.]

[Xém s~ảñ phẩm~]

[Một ch~íếc Máý~ rửá bát~ âm tủ Sá~msúñ~g vớí c~ửá mở hé, để l~ộ các kh~áý đã được x~ếp đầý bêñ~ tróñ~g, đặt tr~óñg h~ệ tủ bếp m~àú trắñ~g.] [Một ch~íếc Máý~ rửá bát~ âm tủ Sá~msúñ~g vớí c~ửá mở hé, để l~ộ các kh~áý đã được x~ếp đầý bêñ~ tróñ~g, đặt tr~óñg h~ệ tủ bếp m~àú trắñ~g.]