[Câú Hỏí~ Thườñg~ Gặp về T~ủ Lạñh]

[Tìm câú~ trả lờí~ chó m~ọí thắc~ mắc củá~ bạñ về T~ủ Lạñh S~ámsú~ñg tạí~ đâý.]

  • [Sự khác~ bíệt g~íữá Tủ L~ạñh 4 cửá~ và Tủ Lạñ~h kíểú~ Pháp l~à gì¿]

    [Sáms~úñg c~úñg c~ấp bá l~óạí tủ l~ạñh vớí~ bố trí c~ửá và ñg~ăñ đôñg k~hác ñh~áú:]

    • [• Tủ lạñh~ 4 cửá: Có b~ốñ cửá, ñ~găñ lạñ~h ở trêñ~ và cửá ñ~găñ đôñg~ mở sáñ~g bêñ ở p~híá dướí~. Một số m~ẫú có th~êm ñgăñ~ kéó Fl~éxZó~ñé™ tr~óñg ñ~găñ đôñg~ để có ñhí~ềú lựá c~họñ lưú~ trữ lí~ñh hó~ạt.]
    • [• Tủ lạñh~ 4 cửá kí~ểú Pháp~: Tươñg t~ự ñhư tủ l~ạñh 4 cửá~ ñhưñg~ có ñgăñ~ kéó ñg~ăñ đôñg k~éó rá ở p~híá dướí~ tháý~ vì cửá b~êñ. Ñó cũñ~g có ñg~ăñ kéó F~léxZ~óñé™ ở g~íữá để đíềú~ chỉñh~ ñhíệt~ độ và chế độ b~ảó qúảñ~.]
    • [• Tủ lạñh~ 3 cửá kí~ểú Pháp~: Có háí~ cửá ñg~ăñ lạñh~ ở trêñ v~à ñgăñ đôñ~g kéó r~á ở phíá~ dướí, kh~ôñg có ñ~găñ kéó~ Fléx~Zóñé~™.]
  • [Sáms~úñg c~úñg c~ấp bá l~óạí tủ l~ạñh 2 cửá~ chíñh~, mỗí ló~ạí có bố c~ục khác~ ñháú~:]

    • [• Tủ lạñh~ Sídé~-bý-Sí~dé: Ñg~ăñ lạñh~ và ñgăñ~ đôñg được đặt~ cạñh ñ~háú, g~íúp dễ d~àñg tí~ếp cậñ v~à có khôñ~g gíá~ñ lưú t~rữ rộñg~ rãí ở cửá~.]
    • [• Tủ lạñh~ 2 Cửá Ñg~ăñ Đôñg T~rêñ: Ñg~ăñ đôñg ñ~ằm phíá~ trêñ ñ~găñ lạñ~h, gíúp~ bạñ dễ d~àñg lấý~ thực p~hẩm đôñg~ lạñh t~róñg~ khí b~ảó qúảñ~ thực p~hẩm tươí~ sốñg ở p~híá dướí~.]
    • [• Tủ lạñh~ 2 Cửá Ñg~ăñ Đôñg D~ướí: Ñgăñ~ lạñh được~ đặt phíá~ trêñ ñ~găñ đôñg~, gíúp d~ễ dàñg l~ấý thực~ phẩm t~ươí sốñg~ tróñ~g khí~ bảó qú~ảñ thực~ phẩm đôñ~g lạñh~ gọñ gàñ~g ở phíá~ dướí.]
  • [Sự khác~ bíệt c~híñh ñ~ằm ở chí~ềú sâú v~à dúñg~ tích c~hứá đồ:]

    • [• Tủ lạñh~ có chí~ềú sâú ñ~gáñg~ mặt bàñ~: thườñg~ sâú 24–30 íñ~ch, được t~híết k~ế để đặt sát v~ớí tủ bếp~. Phù hợp~ vớí bếp~ kíểú g~állé~ý hóặc~ bếp đảó.]
    • [• Tủ lạñh~ có chí~ềú sâú t~íêú ch~úẩñ: th~ườñg sâú~ 30–35 íñch~, cúñg~ cấp ñh~íềú kh~ôñg gí~áñ ch~ứá đồ hơñ. Ñ~ó phù hợp~ ñhất v~ớí bố cục~ ñhà bếp~ trúý~ềñ thốñ~g.]

    [Tìm hí~ểú thêm~ >]
  • [Làm mát~ ÁÍ Hý~bríd~ Cóól~íñg s~ử dụñg Á~Í để dự đóáñ~ sự thá~ý đổí ñh~íệt độ sá~ú khí~ cửá tủ l~ạñh mở h~óặc đóñg~ khí Á~Í Éñé~rgý M~ódé được~ kích h~óạt th~ôñg qú~á ứñg d~ụñg Sm~ártT~híñg~s. Tíñh~ ñăñg ñ~àý gíúp~ ñớí các~ ñgăñ t~ủ sâú hơñ~ mà khôñ~g làm t~ăñg kíc~h thước~ bêñ ñg~óàí củá~ tủ lạñh~, máñg~ lạí ch~ó bạñ ñ~híềú k~hôñg g~íáñ b~êñ tró~ñg hơñ~.]
  • [Fámí~lý Hú~b là một~ chíếc~ tủ lạñh~ thôñg~ míñh~ vớí màñ~ hìñh l~ớñ và đíềú~ khíểñ~ bằñg g~íọñg ñ~óí, được th~íết kế để g~íữ chó~ gíá đìñ~h bạñ l~úôñ kết~ ñốí và ñ~găñ ñắp~:]

    • [• Qúảñ l~ý thực p~hẩm và c~ôñg th~ức ñấú ăñ~ trêñ m~àñ hìñh~ ứñg dụñ~g.]
    • [• Đíềú kh~íểñ các~ thíết~ bị ñhà t~hôñg m~íñh b~ằñg lệñ~h thó~ạí Bíx~bý.]
    • [• Chíá~ sẻ ảñh, g~hí ch~ú và lịch~ vớí các~ thàñh~ víêñ t~róñg~ gíá đìñ~h.]
    • [• Thưởñg~ thức g~íảí tr~í ñhư TV~, ñhạc t~rêñ màñ~ hìñh.]

    [Lưú ý: Một~ số chức~ ñăñg ý~êú cầú ứñ~g dụñg~ Smár~tThí~ñgs c~ó sẵñ tr~êñ thí~ết bị Áñ~dróí~d và íÓ~S, kết ñ~ốí Wí-F~í và tàí~ khóảñ~ Sáms~úñg.]
  • [Qúầý M~íñíb~ár Bé~vérá~gé Cé~ñtér~™ là hệ th~ốñg ñước~ và đồ úốñg~ tích h~ợp bêñ t~róñg~ tủ lạñh~, vớí vòí~ rót và b~ìñh ñước~ tự độñg Á~útóF~íll:]

    • [• Vòí rót~ tíêú c~húẩñ: Được~ tích h~ợp bêñ t~róñg~ tủ lạñh~ vớí vòí~ có thể t~háó rờí~ để dễ dàñg~ vệ síñ~h và gí~ảm ñgú~ý cơ ñh~íễm bẩñ~.]
    • [• Bìñh ñ~ước tự độñg~ Áútó~Fíll~ (1.4L/48óz): K~hôñg c~hứá BP~Á, Áñ t~óàñ kh~í rửá b~ằñg máý~ rửá ch~éñ, có th~ể rót đầý c~ác cốc l~ớñ chỉ t~róñg~ một lầñ~ và báó~ gồm bộ l~ọc để lọc t~ráí câý~ hóặc t~hảó mộc~.]
    • [• Vệ síñ~h & áñ t~óàñ: Bìñ~h được ch~ứñg ñh~ậñ SGS~ áñ tó~àñ khí~ rửá bằñ~g máý r~ửá chéñ~ sáú 125 c~hú kỳ t~hử ñgh~íệm (BS~ ÉÑ 12875-1:2005) và k~hôñg c~hứá BP~Á.]
  • [Sáms~úñg c~úñg c~ấp ñăm l~óạí đá, có t~hể khác~ ñháú~ tùý th~éó kí~ểú máý:]

    • [• Đá víêñ v~úôñg: L~óạí ph~ổ bíếñ ñ~hất, th~ườñg có h~ìñh vú~ôñg hó~ặc hìñh~ chữ ñh~ật. Làm l~ạñh đồ úốñ~g ñhá~ñh ch~óñg và t~áñ ch~ảý ở tốc độ v~ừá phảí~, gíữ ñg~úýêñ h~ươñg vị.]
    • [• Đá víêñ: Ñ~hữñg v~íêñ đá hìñ~h chữ ñ~hật ñh~ỏ hơñ, làm~ lạñh đồ ú~ốñg ñh~áñh c~hóñg v~à táñ c~hảý ñh~áñh – h~óàñ hảó~ để làm lạñ~h ñhá~ñh.]
    • [• Đá hìñh c~ầú: Đá hìñh~ cầú lớñ~, táñ c~hảý ch~ậm dó d~íệñ tíc~h bề mặt~ thấp, l~ý tưởñg c~hó rượú~ whís~ký, có~cktá~íl và c~ác lóạí~ đồ úốñg c~áó cấp~.]
    • [• Đá cóñg~: Ñhữñg~ míếñg~ đá cóñg~ mịñ, tr~ôñg hấp~ dẫñ và t~áñ ch~ảý đềú, gí~ữ chó đồ ú~ốñg có v~ị tươí ñg~óñ.]
    • [• Đá bàó: Ñh~ữñg mảñ~h ñhỏ, v~ụñ, hóàñ~ hảó ch~ó síñ~h tố, có~cktá~íl và c~ác móñ t~ráñg m~íệñg l~ạñh, má~ñg lạí~ kết cấú~ sảñg k~hóáí.]
  • [Chế độ tíết kíệm ñăñg lượñg ÁÍ Éñérgý Módé đíềú chỉñh tốc độ máý ñéñ và chú kỳ rã đôñg dựá trêñ mức độ sử dụñg và môí trườñg xúñg qúáñh để gíảm ñăñg lượñg tíêú thụ tróñg khí vẫñ dúý trì khả ñăñg làm lạñh.

    Lưú ý: Híệú súất làm lạñh có thể hơí ýếú hơñ và thực phẩm đôñg lạñh có thể bị mềm. Đâý là híệñ tượñg bìñh thườñg và khôñg phảí là lỗí. Để khôí phục khả ñăñg làm lạñh, hãý thử tắt rồí bật lạí Chế độ ÁÍ Éñérgý Módé.

    Tủ lạñh củá bạñ phảí được kết ñốí vớí ứñg dụñg SmártThíñgs có sẵñ trêñ thíết bị Áñdróíd và íÓS. Cầñ có kết ñốí Wí-Fí và tàí khóảñ Sámsúñg.]
  • [Côñg ñghệ SpácéMáx™ sử dụñg thàñh tủ mỏñg hơñ* để tạó rá khôñg gíáñ lưú trữ hữú ích hơñ mà khôñg làm tăñg kích thước bêñ ñgóàí củá tủ lạñh hóặc gíảm híệú súất ñăñg lượñg. Ốñg dẫñ khí làm mát phẳñg ở phíá sáú cũñg gíảm thíểú 'khôñg gíáñ chết', chó phép bố trí lưú trữ tốt hơñ.

    Só sáñh vớí các mẫú tủ lạñh Sámsúñg thôñg thườñg khôñg có côñg ñghệ SpácéMáx™.

    Vídéó > ]
  • [Phí gí~áó hàñ~g là bá~ó ñhí~êú¿]

    [Sáms~úñg m~íễñ ph~í gíáó~ hàñg t~óàñ qú~ốc chó~ mọí đơñ h~àñg]
  • [Sáms~úñg c~úñg c~ấp dịch~ vụ lắp đặt~ MÍỄÑ P~HÍ tạí ñ~hà khác~h hàñg~. Áp dụñg~ chó c~ác sảñ p~hẩm: Tí~ví từ 40 í~ñ trở l~êñ, Tív~í Mír~cró L~ÉD, Tủ l~ạñh Sí~dé Bý~ Sídé~, Máý gí~ặt cửá t~rước, Máý~ sấý, Máý~ chíếú~, Tủ chăm~ sóc qú~ầñ áó th~ôñg mí~ñh, Máý~ đíềú hòá~, Bếp từ, M~áý hút m~ùí, Lò ñướñ~g âm tủ, M~áý rửá c~héñ.]
  • [TỦ LẠÑH~

    Dịch v~ụ lắp đặt b~áó gồm~ (đã gồm mọí~ chí p~hí):

    ]
    • [• Vậñ ch~úýểñ, m~ở thùñg~ và đíềú c~hỉñh v~ị trí th~íết bị]
    • [• Hỗ trợ k~ết ñốí v~ớí ñgú~ồñ ñước (ñ~ếú tủ lạñ~h có vòí~ ñước)]
    • [• Dịch v~ụ tháó/l~ắp lạí c~ửá chó~ tủ lạñh~ kíểú M~ỹ (ñếú có t~hể, tùý t~húộc v~àó đíềú k~íệñ th~ờí tíết~)]
    • [• Tháó t~ất cả bá~ó bì bêñ~ ñgóàí~]

    [Khách~ hàñg c~ầñ chú~ẩñ bị:]

    • [• Đảm bảó đủ k~hôñg g~íáñ v~à lốí vàó~ áñ tó~àñ chó~ víệc g~íáó h~àñg (đặc b~íệt là đốí~ vớí tủ l~ạñh kí~ểú Mỹ)]
    • [• Rút ph~ích cắm~ và dọñ d~ẹp tủ lạñ~h/tủ đôñg~ cũ trước~ khí ñ~hâñ ví~êñ đếñ]
    • [• Dọñ dẹp~ khôñg~ gíáñ~ và sẵñ s~àñg ch~ó víệc~ lắp đặt]
    • [• Ổ cắm đíệñ~ 3 chấú t~íêú ch~úẩñ tr~óñg p~hạm ví~ 1m tíñh~ từ vị tr~í đặt thí~ết bị mớí~]
    • [• Để tủ lạñh~/tủ đôñg đứñ~g ýêñ 4 g~íờ trước~ khí b~ật (để khí l~àm lạñh~ ổñ địñh)]

    [Khôñg~ báó g~ồm tró~ñg dịc~h vụ lắp~ đặt:]

    • [• Bật th~íết bị (p~hảí đợí 4 t~íếñg t~rước kh~í sử dụñ~g)]
    • [• Bất kỳ s~ửá đổí ñàó~ đốí vớí t~àí sảñ s~ẵñ có (ví d~ụ: mộc, hệ t~hốñg ốñ~g ñước, đí~ệñ)]
    • [• Gắñ tá~ý ñắm c~ửá tủ lạñ~h/tủ đôñg~]
    • [• Đảó chí~ềú cửá t~ủ lạñh/t~ủ đôñg]
    • [• Đấú dâý đí~ệñ - chỉ h~ỗ trợ các~ mẫú ph~ích cắm~ 3 châñ]
    • [• Tháó b~ỏ lớp bọc~ bảó vệ b~êñ tró~ñg]

    [Các dịc~h vụ bổ s~úñg t~ùý chọñ~ (chí p~hí thêm~):]

    • [• Ñgắt k~ết ñốí t~híết b~ị cũ]
    • [• Dịch v~ụ Tháó d~ỡ & Táí ch~ế]

    [Lưú ý: Độí ñ~gũ gíá~ó hàñg~ và lắp đặt~ củá ch~úñg tôí~ có thể l~éó đếñ b~á tầñg~ cầú th~áñg ñ~ếú khôñ~g có th~áñg m~áý.

    Ñhữñ~g gì kh~ôñg bá~ó gồm:

    ]
    • [• Tháý~ đổí hệ th~ốñg đườñg~ ốñg ñước~ tróñ~g ñhà (v~í dụ: bồñ r~ửá)]
    • [• Tháó d~ỡ các th~íết bị t~ích hợp~ để lắp đặt c~ác thí~ết bị độc l~ập]
  • [Sáms~úñg c~úñg c~ấp dịch~ vụ lắp đặt~ MÍỄÑ P~HÍ tạí ñ~hà khác~h hàñg~. Áp dụñg~ chó c~ác sảñ p~hẩm: Tí~ví từ 40 í~ñ trở l~êñ, Tív~í Mír~cró L~ÉD, Tủ l~ạñh Sí~dé Bý~ Sídé~, Máý gí~ặt cửá t~rước, Máý~ sấý, Máý~ chíếú~, Tủ chăm~ sóc qú~ầñ áó th~ôñg mí~ñh, Máý~ đíềú hòá~, Bếp từ, M~áý hút m~ùí, Lò ñướñ~g âm tủ, M~áý rửá c~héñ. Kh~ách hàñ~g tự ch~í trả c~hí ph~í vật tư l~ắp đặt ph~át síñ~h ñếú c~ó.]
  • [Rất tíếc, chúñg tôí khôñg cúñg cấp dịch vụ xử lý hóặc gỡ lắp đặt. Bạñ sẽ cầñ tự gỡ thíết bị híệñ tạí củá mìñh hóặc chủ độñg làm víệc vớí bêñ thứ bá khác chó dịch vụ ñàý.

    Ñếú bạñ đã líêñ hệ vớí Trúñg tâm Chăm sóc khách hàñg củá chúñg tôí để sắp xếp lắp đặt tạí chỗ (được tíñh phí ríêñg ñếú khả dụñg), thì thíết bị híệñ tạí phảí được gỡ bỏ và vị trí lắp đặt đã sạch mọí mảñh vụñ, chất lỏñg, v.v. cảñ trở víệc lắp đặt.]
  • [Sáms~úñg c~úñg c~ấp dịch~ vụ lắp đặt~ MÍỄÑ P~HÍ tạí ñ~hà khác~h hàñg~. Áp dụñg~ chó c~ác sảñ p~hẩm: Tí~ví từ 40 í~ñ trở l~êñ, Tív~í Mír~cró L~ÉD, Tủ l~ạñh Sí~dé Bý~ Sídé~, Máý gí~ặt cửá t~rước, Máý~ sấý, Máý~ chíếú~, Tủ chăm~ sóc qú~ầñ áó th~ôñg mí~ñh, Máý~ đíềú hòá~, Bếp từ, M~áý hút m~ùí, Lò ñướñ~g âm tủ, M~áý rửá c~héñ. Kh~ách hàñ~g tự ch~í trả c~hí ph~í vật tư l~ắp đặt ph~át síñ~h ñếú c~ó.]
  • [Bạñ có t~hể kíểm~ trá x~ém sảñ~ phẩm c~ó vừá vớí~ khôñg~ gíáñ~ khôñg~ bằñg c~ách xé~m kích~ thước t~rêñ tr~áñg s~ảñ phẩm~. Để bíết t~hêm ch~í tíết~, chỉ cầñ~ tảí xú~ốñg hướñ~g dẫñ s~ử dụñg t~ừ tráñ~g đó để tìm h~íểú ýêú~ cầú về k~hôñg g~íáñ l~ắp đặt.]
  • [Khí đặt~ múá s~ảñ phẩm~ lớñ, hãý~ đảm bảó s~ảñ phẩm~ đó phù hợp~ vớí kh~ôñg gí~áñ củá~ bạñ. Đốí v~ớí các m~ặt hàñg~ ñhư tủ l~ạñh, hãý~ kíểm t~rá cả đườñ~g vậñ c~húýểñ~, kích t~hước cửá~, tháñ~g máý v~à hàñh l~áñg.]

    • [• Kíểm t~rá kíc~h thước~ sảñ ph~ẩm trêñ~ từñg t~ráñg~ sảñ ph~ẩm.]
    • [• Xém ý~êú cầú v~ề khôñg~ gíáñ~ lắp đặt b~ằñg các~h tảí h~ướñg dẫñ~ sử dụñg~ từ trá~ñg sảñ~ phẩm.]
    • [• Rút ph~ích cắm~ và dọñ s~ạch tủ l~ạñh/tủ đôñ~g cũ tr~ước khí~ hàñg được~ gíáó~ đếñ.]

    [Lưú ý: Ñg~àý gíá~ó hàñg~ có thể k~hác ñh~áú tùý~ théó~ địá đíểm.]
  • [Rất tí~ếc híệñ~ tạí, Sá~msúñ~g khôñ~g thể c~úñg c~ấp dịch~ vụ ñàý. C~ác đơñ hàñ~g củá b~ạñ sẽ được t~hực hí~ệñ thé~ó lịch~ gíáó~ hàñg.]
  • [Có. Víệc~ có sẵñ h~áý kh~ôñg ph~ụ thúộc~ vàó kỹ t~húật v~íêñ, và c~húñg t~ôí sẽ xác~ ñhậñ ñ~gàý có t~hể khí~ líêñ h~ệ vớí bạñ~ để đặt lịch~ lắp đặt.]
  • [Có, bạñ c~ó thể dễ d~àñg th~éó dõí~ đơñ hàñg~ củá mìñ~h bằñg~ cách s~ử dụñg c~ác líêñ~ kết tr~óñg é~máíl~ xác ñh~ậñ và ém~áíl g~ửí hàñg~, hóặc b~ằñg các~h đăñg ñ~hập vàó~ tàí kh~óảñ củá~ bạñ để xé~m thôñ~g tíñ~ vậñ ch~úýểñ.

    C~ách th~éó dõí~ đơñ hàñg~ củá bạñ~ > ]
  • [Bạñ được ý~êú cầú ñ~hập kĩ c~ác thôñ~g tíñ~ cầñ th~íết kh~í múá~ hàñg v~à thực h~íệñ th~áñh t~óáñ. Dó~ vậý, Tr~úñg t~âm Chăm~ sóc Kh~ách hàñ~g 1800 588 889 ñháñ~h 2 để ñgh~é tíếñ~g Áñh~ hóặc ñ~háñh 1-9-6 để ñ~ghé t~íếñg V~íệt và được~ hỗ trợ 24/7 c~ủá Sám~súñg~ sẽ chỉ h~ỗ trợ bạñ~ cập ñh~ật thôñ~g tíñ~ trước k~hí có v~ậñ đơñ dó~ các lỗí~ về kĩ th~úật củá~ hệ thốñ~g. Các t~háý đổí~ sáú k~hí đã có v~ậñ đơñ sẽ b~ị từ chốí~ tíếp ñ~hậñ.]
  • [Bạñ được ý~êú cầú ñ~hập kĩ c~ác thôñ~g tíñ~ cầñ th~íết kh~í múá~ hàñg v~à thực h~íệñ th~áñh t~óáñ. Dó~ vậý, Tr~úñg t~âm Chăm~ sóc Kh~ách hàñ~g 1800 588 889 ñháñ~h 2 để ñgh~é tíếñ~g Áñh~ hóặc ñ~háñh 1-9-6 để ñ~ghé t~íếñg V~íệt và được~ hỗ trợ 24/7 c~ủá Sám~súñg~ sẽ chỉ h~ỗ trợ bạñ~ cập ñh~ật thôñ~g tíñ~ trước k~hí có v~ậñ đơñ dó~ các lỗí~ về kĩ th~úật củá~ hệ thốñ~g. Các t~háý đổí~ sáú k~hí đã có v~ậñ đơñ sẽ b~ị từ chốí~ tíếp ñ~hậñ.]
  • [Chúñg~ tôí kh~ôñg cú~ñg cấp~ chíñh~ sách đổí~ trả hó~ặc thá~ý thế s~ảñ phẩm~ khí b~ạñ khôñ~g có ñh~ú cầú s~ử dụñg s~ảñ phẩm~, ñhưñg~ vẫñ áp d~ụñg đổí m~ớí sảñ p~hẩm tr~óñg v~òñg 15 ñg~àý kể từ ñ~gàý kíc~h hóạt~ bảó hàñ~h ñếú s~ảñ phẩm~ phát s~íñh l~ỗí kỹ th~úật củá~ ñhà sảñ~ xúất; h~óặc ph~ù hợp th~éó ch~íñh sác~h híệñ~ hàñh c~ủá Sám~súñg~.

    Tìm hí~ểú thêm~ > ]
  • [Tróñ~g vòñg~ 3 ñgàý k~ể từ khí~ ñhậñ được~ ýêú cầú~ đổí trả c~ủá qúý k~hách, độí~ ñgũ kỹ t~húật c~ủá Sám~súñg~ sẽ đếñ tậñ~ ñơí và k~íểm tr~á sảñ p~hẩm. Ñếú~ có bất k~ỳ vấñ đề kỹ t~húật ñ~àó, chúñ~g tôí s~ẽ hỗ trợ b~ạñ đổí tr~ả và đặt hàñ~g lạí. T~ìm híểú~ thêm > ]
  • [Bạñ có t~hể hủý đơñ~ hàñg t~rước kh~í vậñ đơñ~ được tạó.]
  • [Sáms~úñg.c~óm cú~ñg cấp~ trả lạí~ míễñ p~hí. Ñếú b~ạñ chọñ~ trả lạí~ thứ gì đó, h~ãý đảm bảó~ bắt đầú t~rả lạí t~rêñ tr~áñg Đơñ~ hàñg c~ủá tôí để ñ~hậñ ñh~ãñ trả l~ạí trả t~rước.]
  • [Chíñh~ sách B~ảó hàñh~ củá ñh~à sảñ xú~ất được cú~ñg cấp~ cùñg v~ớí các s~ảñ phẩm~ củá Sá~msúñ~g khác~ ñháú~ tùý th~úộc vàó~ sảñ ph~ẩm. Bạñ c~ó thể tìm~ thấý t~hôñg t~íñ lí~êñ qúá~ñ đếñ bảó~ hàñh c~ủá Sám~súñg~ tróñ~g hộp d~àñh ch~ó sảñ p~hẩm củá~ Sáms~úñg. Ñ~góàí r~á, vúí~ lòñg t~rúý c~ập trá~ñg bảó~ hàñh để b~íết th~êm thôñ~g tíñ~ về bảó h~àñh tr~êñ thí~ết bị củá~ bạñ.]
  • [Cầñ đợí b~áó lâú~ để dùñg ñ~găñ đôñg~ làm đá sá~ú khí~ lắp đặt¿~]

    [Sáú k~hí lắp~ đặt, hãý đợí~ ít ñhất~ 12 gíờ để ñg~ăñ đôñg l~àm đá bắt đầú~ hóạt độñ~g. Bỏ 1 hó~ặc 2 xô đá đầú t~íêñ để ló~ạí bỏ tạp~ chất t~róñg~ hệ thốñ~g ñước.]
  • [Kíểm t~rá và t~háý t~hế bộ lọc~ ñước sá~ú mỗí 6 t~háñg h~óặc ñếú~ bạñ ñh~ậñ thấý~ cặñ, ñước~ bị đổí màú~, hóặc c~ó mùí vị b~ất thườñ~g:]

    • [• Hầú hết~ các tủ l~ạñh Sá~msúñ~g đềú có đèñ~ báó ñh~ắc ñhở t~háý b~ộ lọc, đèñ ñ~àý sẽ ch~úýểñ s~áñg m~àú đỏ và ph~át rá âm~ tháñ~h báó độñ~g khí~ đếñ lúc c~ầñ thá~ý thế.]
    • [• Chỉ sử d~ụñg bộ l~ọc chíñ~h hãñg~ củá Sá~msúñ~g để tráñ~h hư hỏñ~g. Múá~ chúñg~ tạí các~ trúñ~g tâm d~ịch vụ S~ámsú~ñg địá p~hươñg h~óặc Sá~msúñ~g.cóm~.]
    • [• Để bíết h~ướñg dẫñ~ tháý~ thế ch~í tíết~, hãý th~ám kh~ảó sách~ hướñg d~ẫñ sử dụñ~g củá b~ạñ.]
  • [Càí đặt ñ~híệt độ l~ý tưởñg c~hó ñg~ăñ đá và ñg~ăñ mát l~à -19°C và 3°C (-2°F~ và 38°F). Ñếú~ ñhíệt~ độ tróñ~g ñgăñ~ đá và ñgăñ~ mát tủ l~ạñh qú~á cáó h~óặc qú~á thấp, đí~ềú chỉñ~h ñhí~ệt độ bằñg~ táý l~à cầñ th~íết.]
  • [Ñgăñ C~óól S~éléc~t Páñ~trý l~à ñgăñ k~éó rộñg~ tóàñ b~ộ chíềú~ ñgáñ~g vớí k~hả ñăñg~ đíềú ch~ỉñh ñh~íệt độ, lý t~ưởñg ch~ó các l~óạí th~ực phẩm~ ñhư kh~áý tí~ệc, đồ ăñ ñg~úộí, pí~zzá v~à đồ úốñg:]

    • [• Sử dụñg~ ñút đíềú~ khíểñ~ bêñ ph~ảí và ñh~ấñ ñút Ñ~híệt độ để c~họñ ch~ế độ.]
    • [• Ñgăñ t~ủ sẽ tự độñg~ đíềú ch~ỉñh đếñ ñ~híệt độ đã c~họñ, ñg~áý cả k~hí ñh~íệt độ hí~ệñ tạí k~hác vớí~ ñhíệt~ độ đã chọñ.]
    • [• Ñgăñ t~ủ ñàý lý t~ưởñg ch~ó khá~ý tíệc~, đồ ăñ ñgú~ộí, píz~zá và đồ ú~ốñg.]

    [Lưú ý: Ch~ỉ có trêñ~ các tủ l~ạñh Sá~msúñ~g có ñg~ăñ Cóó~l Sél~éct P~áñtr~ý. Vúí~ lòñg k~íểm tr~á trá~ñg sảñ~ phẩm h~óặc hướñ~g dẫñ s~ử dụñg t~rêñ tr~áñg w~éb củá~ Sáms~úñg để x~ác ñhậñ~ kíểú m~áý củá b~ạñ.]
  • [Tủ lạñh~ Cóól~ Sélé~ct cú~ñg cấp~ bá ch~ế độ ñhíệt~ độ, mỗí ch~ế độ phù hợp~ vớí các~ lóạí t~hực ph~ẩm khác~ ñháú~:]

    • [• Chế độ đồ ñg~úộí Dé~lí (kh~óảñg 5°C~ / 41°F): Tốt ñ~hất ch~ó các l~óạí th~ực phẩm~ ñhư dứá~, cháñ~h, bơ và k~hóáí~ tâý. Gí~ữ chó t~hực ph~ẩm tươí l~âú hơñ.]
    • [• Chế độ tươí~ Frés~h (khó~ảñg 3°C / 38°F~): Lý tưởñg~ chó d~ưá chú~ột, táó, c~ám, ñh~ó, bí ñg~òí và ñg~ô. Gíữ được độ t~ươí tró~ñg th~ờí gíá~ñ dàí.]
    • [• Chế độ Zé~ró (kh~óảñg 0°C~ / 32°F): Hóàñ~ hảó ch~ó bít t~ết, phó~ mát cứñ~g, thịt~ ñgúộí~, thịt x~ôñg kh~óí và xúc~ xích. G~íữ chó~ thịt h~óặc cá t~ươí lâú h~ơñ.]

    [Lưú ý: Kh~ôñg bảó~ qúảñ t~ráí câý~, ráú c~ủ hóặc r~áú lá x~áñh t~róñg~ chế độ Zé~ró, vì c~húñg c~ó thể bị h~ư hỏñg. T~ráñh đặt~ cháí~ thủý t~íñh ở đâý~, vì chúñ~g có th~ể vỡ ñếú b~ị đôñg đá và g~âý thươñ~g tích~.]
  • [Híệñ t~ượñg đóñg~ băñg c~ó thể dó~ một số ý~ếú tố gâý~ rá:]

    • [• Khôñg~ khí ẩm đí~ vàó tủ đôñ~g]
    • [• Gíóăñ~g cửá b~ị hỏñg h~óặc kh~ôñg kíñ~]
    • [• Thôñg~ gíó kém~ hóặc l~úồñg k~hôñg k~hí bị tắc~ ñghẽñ~]

    [Để gíảm h~íệñ tượñ~g đóñg b~ăñg, hãý~ thử các~ cách s~áú:]

    • [• Lúôñ đóñ~g kíñ c~ửá tủ đôñg~ và tráñ~h mở th~ườñg xú~ýêñ.]
    • [• Kíểm t~rá và l~àm sạch~ gíóăñ~g cửá; t~háý t~hế ñếú b~ị hỏñg.]
    • [• Làm sạc~h mặt s~áú củá~ tủ lạñh~ để lúồñg~ khôñg~ khí tốt~ hơñ.]
    • [• Tráñh~ đặt thức~ ăñ ñóñg~ trực t~íếp vàó~ tủ đôñg.]

    [Để bíết c~hí tí~ết cụ th~ể chó t~ừñg mẫú~ sảñ ph~ẩm, hãý k~íểm tr~á sách~ hướñg d~ẫñ sử dụñ~g hóặc~ trúý~ cập tr~áñg w~éb Hỗ t~rợ củá S~ámsú~ñg.]
  • [Tủ lạñh~ Sáms~úñg c~ó thôñg~ tíñ b~ảó hàñh~ ñhư sá~ú:
    - Thờí~ hạñ bảó~ hàñh: 24 t~háñg - L~óạí dịc~h vụ bảó~ hàñh: S~ửá chữá~ tạí ñh~à Khách~ hàñg - P~hạm ví~ bảó hàñ~h: Tíềñ~ côñg + l~íñh k~íệñ + ch~í phí đí~ lạí Để bí~ết chí~ tíết c~ụ thể, hãý~ kíểm t~rá hướñ~g dẫñ s~ử dụñg h~óặc tr~áñg w~éb củá~ Sáms~úñg
    T~ìm híểú~ thêm > ]
  • [Tất cả s~ảñ phẩm~ Sáms~úñg được~ kích h~óạt bảó~ hàñh đí~ệñ tử ñg~áý sá~ú khí~ múá. Q~úý khác~h vúí~ lòñg ý~êú cầú ñ~ơí báñ (đạí~ lý, cửá h~àñg) kíc~h hóạt~ bảó hàñ~h đíệñ t~ử và có th~ể kíểm t~rá th~ờí gíá~ñ bảó h~àñh th~ôñg qú~á số ÍM~ÉÍ/Sêr~í củá s~ảñ phẩm~ tạí đâý.

    S~ảñ phẩm~ củá tôí~ > ]

[Hướñg D~ẫñ
Múá~ Hàñg
]

[Các bí~ểú tượñg~ thíết~ bị gíá~ dụñg được~ sắp xếp~ trêñ m~àñ hìñh~ chíá~ thàñh~ 4 phầñ. B~ắt đầú từ p~híá tr~êñ bêñ t~ráí và d~í chú~ýểñ ñg~ược chí~ềú kím~ đồñg hồ, c~húñg l~à: Trọñ b~ộ chăm s~óc qúầñ~ áó Bés~póké~ ÁÍ, Máý~ rửá ch~éñ âm tủ S~ámsú~ñg, Lò ñ~ướñg Sá~msúñ~g và Tủ l~ạñh Fá~mílý~ Húb.] [Các bí~ểú tượñg~ thíết~ bị gíá~ dụñg được~ sắp xếp~ trêñ m~àñ hìñh~ chíá~ thàñh~ 4 phầñ. B~ắt đầú từ p~híá tr~êñ bêñ t~ráí và d~í chú~ýểñ ñg~ược chí~ềú kím~ đồñg hồ, c~húñg l~à: Trọñ b~ộ chăm s~óc qúầñ~ áó Bés~póké~ ÁÍ, Máý~ rửá ch~éñ âm tủ S~ámsú~ñg, Lò ñ~ướñg Sá~msúñ~g và Tủ l~ạñh Fá~mílý~ Húb.]

[Xém C~ác
Sảñ P~hẩm
]

[Một ch~íếc tủ l~ạñh Fá~mílý~ Húb m~àú bạc v~ớí màñ h~ìñh hí~ểñ thị t~rêñ một~ cáñh c~ửá đáñg~ được đặt tr~êñ ñềñ đơñ~ gíảñ.] [Một ch~íếc tủ l~ạñh Fá~mílý~ Húb m~àú bạc v~ớí màñ h~ìñh hí~ểñ thị t~rêñ một~ cáñh c~ửá đáñg~ được đặt tr~êñ ñềñ đơñ~ gíảñ.]