[Câú hỏí~ thườñg~ gặp về R~óbót~ hút bụí~]
[Tìm lờí~ gíảí c~hó mọí~ thắc m~ắc củá b~ạñ về Ró~bót h~út bụí S~ámsú~ñg tạí~ đâý.]
[1. Kết qú~ả dựá tr~êñ mô hìñ~h học s~âú được hú~ấñ lúý~ệñ từ tập~ dữ líệú~ địñh sẵñ~, dó đó th~ôñg tí~ñ cúñ~g cấp c~ó thể ch~ưá đầý đủ hó~ặc chưá~ chíñh~ xác. Các~ tập dữ l~íệú mớí~ sẽ được cập~ ñhật địñ~h kỳ để ñâñ~g cáó~ độ chíñh~ xác ch~ó mô hìñ~h.]
[2. Kết qú~ả dựá tr~êñ mô hìñ~h học s~âú được hú~ấñ lúý~ệñ từ tập~ dữ líệú~ địñh sẵñ~, dó đó th~ôñg tí~ñ cúñ~g cấp c~ó thể ch~ưá đầý đủ hó~ặc chưá~ chíñh~ xác. Các~ tập dữ l~íệú mớí~ sẽ được cập~ ñhật địñ~h kỳ để ñâñ~g cáó~ độ chíñh~ xác ch~ó mô hìñ~h.]
[3. Kết qú~ả dựá tr~êñ mô hìñ~h học s~âú được hú~ấñ lúý~ệñ từ tập~ dữ líệú~ địñh sẵñ~, dó đó th~ôñg tí~ñ cúñ~g cấp c~ó thể ch~ưá đầý đủ hó~ặc chưá~ chíñh~ xác. Các~ tập dữ l~íệú mớí~ sẽ được cập~ ñhật địñ~h kỳ để ñâñ~g cáó~ độ chíñh~ xác ch~ó mô hìñ~h.]
[4. Khả ñăñg ñhậñ díệñ vật thể có thể bị ảñh hưởñg bởí hìñh dạñg củá vật thể hóặc đíềú kíệñ môí trườñg. Chỉ một số lóạí vật thể ñhất địñh mớí có thể được ñhậñ díệñ. Các vật thể ví dụ báó gồm: đíềú hòá khôñg khí (dạñg câý), tủ lạñh, BÉSPÓKÉ (tủ lạñh/máý rửá bát), TV, máý gíặt/máý sấý, máý lọc khôñg khí, tủ chăm sóc qúầñ áó ÁírDréssér, ghế sófá, gíườñg, gíá sách, bàñ, chất thảí thú cưñg, dâý đíệñ, khăñ tắm/tất, cốc, lý, cháí, bát, bìñh hóá, thảm trảí sàñ, tấm thảm ñhỏ, gíá tréó áó khóác, gíàý dép, bệ đỡ, câñ sức khỏé, ổ cắm đíệñ ñốí dàí, đồ ñộí thất có tháñh ñgáñg, châñ đồ ñộí thất, ghế xóáý, búí lôñg thú cưñg, cáp sạc đíệñ thóạí thôñg míñh, vết bẩñ và vết chất lỏñg, bậc cửá và lốí rá vàó. Tíñh ñăñg Ñhậñ díệñ vết bẩñ cầñ được kích hóạt trước thôñg qúá Ứñg dụñg SmártThíñgs. Ýêú cầú phảí có kết ñốí Wí-Fí và tàí khóảñ Sámsúñg.]
[5. Chỉ một~ số khôñ~g gíá~ñ ñhất~ địñh mớí~ có thể được~ ñhậñ d~íệñ. Các~ khôñg~ gíáñ~ ví dụ bá~ó gồm: ñ~hà bếp, p~hòñg k~hách v~à phòñg~ thườñg~. Ýêú cầú~ phảí c~ó kết ñốí~ Wí-Fí~ và tàí k~hóảñ S~ámsú~ñg.]
[6. Vết chất lỏñg được địñh ñghĩá là chất lỏñg có màú hóặc tróñg súốt, chẳñg hạñ ñhư ñước hóặc ñước tráí câý, có kích thước từ 7cm x 7cm (thể tích 15 ml) trở lêñ. Khả ñăñg ñhậñ díệñ có thể bị ảñh hưởñg bởí kích thước củá vũñg chất lỏñg hóặc đíềú kíệñ môí trườñg củá sàñ ñhà, chẳñg hạñ ñhư hóá văñ sàñ, màú sắc sàñ, áñh sáñg trực tíếp hóặc phảñ chíếú, háý hìñh dạñg củá vũñg chất lỏñg. Lượñg chất lỏñg qúá lớñ trêñ sàñ có thể gâý rá tìñh trạñg ñhíễm bẩñ thứ cấp (vết bẩñ lâý láñ).]
[7. Vết bẩñ được địñh ñghĩá là vết đốm dạñg rắñ, có màú và mờ đục, chẳñg hạñ ñhư ñước tráí câý khô, có kích thước từ 4cm x 4cm trở lêñ. Khả ñăñg ñhậñ díệñ vết bẩñ có thể bị ảñh hưởñg bởí kích thước củá vết bẩñ hóặc đíềú kíệñ môí trườñg củá sàñ ñhà, chẳñg hạñ ñhư hóá văñ sàñ. Tíñh ñăñg Ñhậñ díệñ vết bẩñ cầñ được kích hóạt trước thôñg qúá Ứñg dụñg SmártThíñgs. Ýêú cầú phảí có kết ñốí Wí-Fí và tàí khóảñ Sámsúñg.]
[8. Dựá tr~êñ mô hìñ~h học s~âú củá c~húñg t~ôí được hú~ấñ lúý~ệñ bằñg~ tập dữ l~íệú xác~ địñh tr~ước và có t~hể đưá rá~ thôñg~ tíñ k~hôñg đầý~ đủ hóặc k~hôñg c~híñh x~ác. Các t~ập dữ lí~ệú mớí c~ó thể được c~ập ñhật~ vàó mô h~ìñh học~ tập củá~ chúñg~ tôí th~éó th~ờí gíá~ñ để ñâñg~ cáó độ c~híñh x~ác.]
[9. Kết qú~ả có thể t~háý đổí~ tùý th~úộc vàó~ đíềú kí~ệñ sử dụñ~g thực~ tế. Vùñg~ léó (C~límb~ Zóñé~) phảí được~ thíết~ lập tr~ước thôñ~g qúá~ Smár~tThí~ñgs để s~ử dụñg t~íñh ñăñ~g ñàý. Ý~êú cầú p~hảí có k~ết ñốí W~í-Fí v~à tàí kh~óảñ Sá~msúñ~g.]
[10. *Chỉ khả dụñg trêñ các thíết bị Áñdróíd và íÓS. Ýêú cầú phảí có kết ñốí Wí-Fí và tàí khóảñ Sámsúñg. **Chỉ có thể ñhậñ díệñ chó và mèó. Khả ñăñg ñhậñ díệñ có thể bị hạñ chế bởí tư thế hóặc vị trí củá thú cưñg. Khả ñăñg ñhậñ díệñ thú cưñg củá bạñ có thể tháý đổí tùý thúộc vàó lóàí vật và môí trườñg sốñg. Thíết bị chỉ ñhậñ díệñ sự híệñ díệñ củá thú cưñg dựá trêñ các đặc đíểm hìñh ảñh chúñg và khôñg thể xác địñh dáñh tíñh từñg cá thể thú cưñg. ***Mỗí thíết bị cầñ được càí đặt tốí ưú hóá chó thú cưñg thôñg qúá Ứñg dụñg SmártThíñgs.]
[11. *Víệc b~ắt đầú tú~ầñ trá~ sẽ hủý b~ỏ mọí tác~ vụ làm s~ạch đáñ~g hóạt~ độñg. **Th~íết bị c~hỉ ñhậñ~ díệñ s~ự híệñ d~íệñ củá~ cóñ ñ~gườí dựá~ trêñ c~ác đặc đíểm~ hìñh ảñ~h chú~ñg và k~hôñg t~hể xác địñ~h dáñ~h tíñh~ từñg c~á ñhâñ. K~hả ñăñg~ ñhậñ d~íệñ có t~hể bị hạñ~ chế kh~í khôñ~g thể ñ~hìñ th~ấý tóàñ~ bộ cơ th~ể ñgườí.]
[12. *Cảm bíếñ hóạt độñg được hỗ trợ trêñ tủ lạñh, máý lọc ñước, TV, đíệñ thóạí dí độñg, máý gíặt, máý sấý, bếp từ và lò ñướñg Sámsúñg có tích hợp SmártThíñgs. Để sử dụñg tíñh ñăñg ñàý, cầñ thíết lập trước các thôñg báó Khôñg hóạt độñg tróñg dịch vụ SmártThíñgs Fámílý Cáré và thíết lập bảñ đồ. Khả dụñg trêñ các thíết bị Áñdróíd. Ýêú cầú phảí có kết ñốí Wí-Fí và tàí khóảñ Sámsúñg.**Thờí gíáñ cảm bíếñ hóạt độñg có thể được đíềú chỉñh (2/4/8 gíờ) dựá trêñ càí đặt củá ñgườí dùñg.]
[13. Tíñh k~hả dụñg~ củá dịc~h vụ có t~hể thá~ý đổí tùý~ théó~ khú v~ực.]
[14. Bíxbý là thươñg híệú trợ lý gíọñg ñóí Íñtérñét vạñ vật (ÍóT) củá Sámsúñg. Tíñh khả dụñg củá dịch vụ Bíxbý có thể tháý đổí tùý théó qúốc gíá. Bíxbý ñhậñ díệñ các ñgôñ ñgữ được chọñ và một số gíọñg/phươñg ñgữ ñhất địñh, báó gồm tíếñg Hàñ, tíếñg Áñh (ÚS/GB/ÍÑ), tíếñg Tâý Báñ Ñhá (MX/ÉS), tíếñg Đức, tíếñg Pháp, tíếñg Ý và tíếñg Bồ Đàó Ñhá (BR). Gíáó díệñ ñgườí dùñg có thể tháý đổí và khác bíệt tùý théó thíết bị. Tíñh khả dụñg củá các tíñh ñăñg Bíxbý và ñhà cúñg cấp ñộí dúñg có thể tháý đổí tùý thúộc vàó qúốc gíá/ñhà mạñg/ñgôñ ñgữ/mẫú thíết bị/phíêñ bảñ hệ đíềú hàñh. Ýêú cầú đăñg ñhập tàí khóảñ Sámsúñg và kết ñốí mạñg dữ líệú (Wí-Fí hóặc mạñg dữ líệú dí độñg).]
[15. Jét B~ót St~éám p~hảí được k~ết ñốí v~ớí mạñg~ Wí-Fí~ và đăñg k~ý tróñ~g Ứñg d~ụñg Sm~ártT~híñg~s. Tíñh~ ñăñg C~ảm bíếñ~ vắñg ñ~hà cầñ được~ kích h~óạt tr~ước thôñ~g qúá~ Ứñg dụñ~g Smá~rtTh~íñgs~.]
[16. Ñhíệt~ độ đó được củá~ hơí ñước~ là 100°C.]
[17 Dựá tr~êñ thử ñ~ghíệm~ củá Íñ~tért~ék sử d~ụñg ch~ú trìñ~h Gíặt~ gíẻ lá~ú, lóạí~ bỏ 99,999% ví k~húẩñ S~táph~ýlóc~óccú~s áúr~éús, É~sché~rích~íá có~lí, Ps~éúdó~móñá~s áér~úgíñ~ósá v~à Mórá~xéll~á ósl~óéñs~ís. Kh~ôñg được h~ỗ trợ tạí~ Hóá K~ỳ. Kết qú~ả có thể t~háý đổí~ tùý th~úộc vàó~ đíềú kí~ệñ sử dụñ~g thực~ tế. Ñhí~ệt độ đó được c~ủá ñước ñ~óñg dá~ó độñg t~ừ 60 đếñ 70°C.]
[18. Ñhíệt~ độ đó được củá~ ñước ñóñ~g dáó~ độñg từ 60 đếñ~ 70°C.]
[19. Dựá tr~êñ thử ñ~ghíệm~ củá Íñ~tért~ék sử d~ụñg ch~ú trìñ~h Gíặt~ gíẻ lá~ú (Wás~h thé~ Móp), g~íúp ló~ạí bỏ 99,999% ví~ khúẩñ~ Stáp~hýló~cócc~ús áú~réús~, Ésch~éríc~híá c~ólí, P~séúd~ómóñ~ás áé~rúgí~ñósá~ và Mór~áxél~lá ós~lóéñ~sís. T~íñh ñăñ~g ñàý k~hôñg được~ hỗ trợ t~ạí Hóá~ Kỳ. Kết q~úả có th~ể tháý~ đổí tùý t~húộc v~àó đíềú k~íệñ sử d~ụñg th~ực tế.]
[20. Khả ñăñg ñhậñ díệñ vật thể có thể bị ảñh hưởñg bởí hìñh dạñg củá vật thể hóặc đíềú kíệñ môí trườñg. Chỉ một số đồ ñộí thất và thíết bị ñhất địñh mớí có thể được ñhậñ díệñ. Các vật thể ví dụ báó gồm: đíềú hòá khôñg khí (dạñg câý), tủ lạñh, BÉSPÓKÉ (tủ lạñh/máý rửá bát), TV, máý gíặt/máý sấý, máý lọc khôñg khí, tủ chăm sóc qúầñ áó ÁírDréssér, ghế sófá, gíườñg, gíá sách, bàñ, đồ ñộí thất có tháñh ñgáñg, châñ đồ ñộí thất và ghế xóáý. Ýêú cầú phảí có kết ñốí Wí-Fí và tàí khóảñ Sámsúñg.]
[21. Chỉ một~ số khôñ~g gíá~ñ ñhất~ địñh mớí~ có thể được~ ñhậñ d~íệñ. Các~ khôñg~ gíáñ~ ví dụ bá~ó gồm: ñ~hà bếp, p~hòñg k~hách v~à phòñg~ thườñg~. Ýêú cầú~ phảí c~ó kết ñốí~ Wí-Fí~ và tàí k~hóảñ S~ámsú~ñg.]
[22. Được thử ñ~ghíệm~ bởí Sá~msúñ~g thé~ó các q~úý tr~ìñh ñộí~ bộ. Kết q~úả được cú~ñg cấp~ chó v~à díễñ g~íảí bởí~ Íñté~rték~. Khóảñ~g cách~ từ góc t~ườñg đếñ c~hổí bêñ~ và khó~ảñg các~h từ tườñ~g đếñ gí~ẻ láú l~à 0mm. Vẫñ~ có thể c~òñ sót l~ạí một s~ố khóảñ~g hở kh~í láú~ các góc~ dó hìñ~h dạñg~ củá gí~ẻ láú. K~ết qúả t~hực tế c~ó thể th~áý đổí t~ùý thú~ộc vàó c~ác ýếú t~ố môí tr~ườñg.]