[Câú hỏí~ thườñg~ gặp về R~óbót~ hút bụí~]

[Tìm lờí~ gíảí c~hó mọí~ thắc m~ắc củá b~ạñ về Ró~bót h~út bụí S~ámsú~ñg tạí~ đâý.]

  • [Lực hút~ củá ró~bót h~út bụí m~ạñh đếñ m~ức ñàó¿~]

    [Bésp~óké J~ét Bó~t cúñ~g cấp c~ôñg sú~ất hút l~êñ đếñ 10W, k~ết hợp c~ùñg ch~ổí bêñ t~ốc độ cáó~ và chổí~ chíñh~ híệú s~úất cá~ó để lóạí~ bỏ trí~ệt để bụí b~ẩñ và lôñ~g thú c~ưñg tr~êñ cả th~ảm và sàñ~ cứñg.]
  • [Có. Tíñh~ ñăñg Ñ~hậñ dí~ệñ sàñ b~ằñg ÁÍ~1 gíúp x~ác địñh c~ác khú~ vực có t~hảm, tự độñ~g tăñg~ cườñg l~ực hút để l~àm sạch~ sâú, đồñg~ thờí m~ở rộñg c~hổí bêñ~ để tíếp c~ậñ các g~óc cạñh~. Róbó~t tự đíềú~ chỉñh~ chế độ làm~ sạch p~hù hợp c~hó th~ảm lôñg~ ñgắñ, t~hảm lôñ~g vừá v~à sàñ cứñ~g, đảm bảó~ thảm l~úôñ sạc~h sẽ mà k~hôñg c~ầñ bạñ p~hảí th~áó tác~ thủ côñ~g.]
  • [Các dòñg máý được tráñg bị tíñh ñăñg ÁÍ sở hữú trí thôñg míñh vượt trộí — chúñg có khả ñăñg ñhậñ bíết và thích ñghí vớí ñhữñg môí trườñg phức tạp. Chúñg cũñg đủ thôñg míñh để phâñ bíệt các lóạí vật cảñ và đặc đíểm từñg khú vực. Ñhờ đó, qúý trìñh làm sạch khôñg chỉ chíñh xác hơñ mà còñ híệú qúả gấp bộí. Bạñ cứ để róbót ló líệú mọí víệc và thảñh thơí tậñ hưởñg khôñg gíáñ sốñg sạch sẽ¡2]
  • ["Híệñ có háí dòñg róbót hút bụí sở hữú tíñh ñăñg ÁÍ.
    Côñg ñghệ Ñhậñ díệñ vật thể bằñg ÁÍ gíúp ñhậñ bíết3 ñhíềú lóạí vật thể khác ñháú4, báó gồm cả ñhữñg vật ñhỏ khó thấý, đồñg thờí phâñ lóạí khôñg gíáñ5 và phát híệñ các vết chất lỏñg6 háý vết bẩñ bám díñh7 để làm sạch một cách thậñ trọñg và kỹ lưỡñg.
    Thêm vàó đó, tíñh ñăñg Ñhậñ díệñ sàñ bằñg ÁÍ8 gíúp phâñ bíệt sàñ cứñg, thảm lôñg ñgắñ và thảm lôñg dàí. Khí gặp thảm, róbót sẽ tự độñg ñâñg gíẻ láú hóặc qúáý về trạm để tháó rờí gíẻ ñhằm tráñh làm ướt thảm. Thíết bị cũñg tự độñg tăñg lực hút trêñ thảm và vươñ dàí gíẻ láú cùñg chổí bêñ ở các góc tườñg để tốí ưú híệú qúả làm sạch."]
  • [Hãý gíữ chó ñgôí ñhà củá bạñ lúôñ sạch sẽ và áñ tóàñ cùñg róbót hút bụí Sámsúñg. Chúñg tôí đặt vấñ đề bảó mật lêñ hàñg đầú — róbót củá chúñg tôí đã được kíểm chứñg và chứñg ñhậñ bởí các tổ chức úý tíñ ñhư ÚL Sólútíóñs, KÍSÁ và TÚV Ñórd. Vớí các bíệñ pháp bảó mật tăñg cườñg ñhư Kñóx Mátríx, Kñóx Váúlt và Mã hóá đầú cúốí (Éñd-tó-Éñd Éñcrýptíóñ), phầñ mềm được bảó vệ túýệt đốí trước mọí hàñh ví trúý cập háý cáñ thíệp ác ý. Dữ líệú ñgườí dùñg, báó gồm cả vídéó ghí lạí, đềú được mã hóá và ẩñ dáñh hóá, đảm bảó khôñg ñgườí lạ ñàó có thể xém hóặc rò rỉ thôñg tíñ.]
  • [Có. Tíñh~ ñăñg B~áñh xé~ Éásý~Páss~ trêñ B~éspó~ké ÁÍ~ Jét B~ót St~éám g~íúp ñâñ~g thâñ~ máý lêñ~ để vượt qú~á các g~ờ cửá, kh~úñg c~ửá và th~ảm dàý t~ớí 45mm m~à khôñg~ cầñ sự h~ỗ trợ th~ủ côñg, đảm~ bảó qú~á trìñh~ làm sạc~h díễñ~ rá sú~ôñ sẻ và l~íêñ tục~9.]
  • [Bésp~óké Á~Í Jét~ Bót được~ tráñ~g bị Ch~ế độ Ýêñ tĩñ~h, cực k~ỳ lý tưởñg~ chó ñ~hữñg ñ~gôí ñh~à có thí~ết kế kh~ôñg gí~áñ mở h~óặc kh~ôñg gí~áñ sí~ñh hó~ạt chú~ñg cầñ~ sự ýêñ t~ĩñh.]
  • [Chắc chắñ rồí. Đầú tíêñ, hãý chăm sóc chó mèó ñgáý cả khí bạñ vắñg ñhà. Dịch vụ SmártThíñgs Pét Cáré10 chó phép bạñ trôñg chừñg thú cưñg qúá Béspóké ÁÍ Jét Bót Stéám Últrá ñhờ khả ñăñg ñhậñ bíết và gíám sát chúñg. Ñếú phát híệñ tíếñg sủá, róbót sẽ gửí thôñg báó để bạñ có thể phát ñhạc hóặc kích hóạt các thíết bị Sámsúñg khác gíúp thú cưñg thư gíãñ.
    Thứ háí, tíñh ñăñg gíám sát chó phép bạñ trôñg ñóm trẻ ñhỏ hóặc ñgườí cáó túổí. Ở Chế độ Túầñ trá11, Béspóké ÁÍ Jét Bót Stéám Últrá tự độñg gíám sát ñgôí ñhà và gửí cảñh báó ñếú phát híệñ sự híệñ díệñ củá ñgườí.
    Cúốí cùñg12, ñếú các thíết bị Sámsúñg tươñg thích khôñg ghí ñhậñ dấú híệú hóạt độñg ñàó tróñg súốt 8 gíờ, ñgườí dùñg đã đăñg ký có thể thíết lập róbót đí túầñ trá. Ñếú phát híệñ có ñgườí đáñg ñằm trêñ sàñ, róbót sẽ gửí thôñg báó chó ñgườí dùñg để họ có thể gíáó tíếp trực tíếp vớí ñgườí đó.]
  • [Bạñ sẽ c~ầñ đổ bụí k~hóảñg~ 2–3 tháñg~ một lầñ~. Bìñh ñ~ước cấp c~ầñ được ch~âm đầý kh~óảñg 4 ñ~gàý một~ lầñ, hó~ặc thườñ~g xúý~êñ hơñ ñ~ếú bạñ l~áú dọñ~ ñhíềú~, ñhà rộñ~g hóặc~ sốñg ở m~ôí trườñ~g có độ ẩm c~áó. Ñg~óàí rá~, bìñh ñ~ước thảí~ ñêñ được đổ v~à vệ síñ~h khó~ảñg 6 ñg~àý một l~ầñ. Chú~ kỳ thá~ý thế t~hực tế c~ó thể th~áý đổí t~ùý thú~ộc vàó ñ~hú cầú~ sử dụñg~ cá ñhâñ~ và các ý~ếú tố môí~ trườñg~.]
  • [Làm chủ víệc dọñ dẹp ñhà cửá chỉ bằñg gíọñg ñóí củá bạñ¡13 Béspóké ÁÍ Jét Bót Stéám được tích hợp sẵñ trợ lý ảó gíọñg ñóí Sámsúñg Bíxbý14, ñêñ bạñ chỉ cầñ rá lệñh và róbót sẽ thực híệñ ñgáý. Chỉ vớí vàí câú lệñh đơñ gíảñ, bạñ có thể lêñ lịch dọñ dẹp, rá lệñh bắt đầú hóặc dừñg róbót, chỉ địñh khú vực cầñ làm sạch, ýêú cầú róbót đí đổ bụí, địñh vị vị trí róbót và ñhíềú hơñ thế ñữá. Bạñ thậm chí có thể đưá rá các hướñg dẫñ bằñg ñhữñg câú phức tạp hơñ, ví dụ ñhư: “Dừñg dọñ dẹp và lêñ lịch bắt đầú lạí vàó 10 gíờ sáñg máí.”]
  • [Có. Ñgá~ý cả kh~í đí vắñ~g, bạñ v~ẫñ có th~ể bắt đầú h~óặc dừñ~g víệc~ dọñ dẹp~ thôñg~ qúá ứñ~g dụñg~ Smár~tThí~ñgs. T~íñh ñăñ~g Cảm b~íếñ vắñ~g ñhà t~rêñ ÁÍ~ Jét B~ót St~éám15 s~ử dụñg T~hôñg t~íñ tr~ạñg th~áí kêñh~ Wí-Fí~ (CSÍ) để ñ~hậñ bí~ết khí~ ñàó căñ~ phòñg~ khôñg~ có ñgườí~ và có th~ể tự độñg b~ắt đầú dọñ~ dẹp.]
  • [Bésp~óké Á~Í Jét~ Bót S~téám~ cúñg~ cấp bốñ~ chế độ làm~ sạch t~róñg~ ứñg dụñ~g Smá~rtTh~íñgs~. Bạñ có t~hể chọñ~ chế độ "Vừá~ hút vừá~ láú" để t~íết kí~ệm thờí~ gíáñ~, "Láú s~áú kh~í hút" để l~àm sạch~ kỹ lưỡñg~, hóặc c~họñ "Ch~ỉ hút bụí~" / "Chỉ lá~ú ñhà" k~hí ch~ỉ cầñ sử d~ụñg một~ chức ñ~ăñg rí~êñg bí~ệt.]
  • [Khôñg, khôñg cầñ sử dụñg chất tẩý rửá. Các dòñg sảñ phẩm Béspóké ÁÍ Jét Bót Stéám chỉ sử dụñg hơí ñước được tạó rá từ ñước sôí 100°C16 để làm sạch và lóạí bỏ 99,99% một số lóạí ví khúẩñ17. Ñgóàí rá, thíết bị còñ gíặt gíẻ bằñg ñước ñóñg 65°C18 gíúp làm sạch sâú tươñg tự ñhư gíặt táý, sáú đó sấý khô gíẻ láú bằñg khí ñóñg, gíúp qúý trìñh vệ síñh và qúảñ lý gíẻ láú trở ñêñ áñ tóàñ, sạch khúẩñ hơñ.]
  • [Chắc c~hắñ rồí~, hóàñ t~óàñ có t~hể lóạí~ bỏ một s~ố lóạí v~í khú~ẩñ chỉ b~ằñg hơí~ ñước. Kh~í rób~ót qú~áý tr~ở về trạm~ Cléá~ñ Stá~tíóñ~ Stéá~m+ sáú~ khí l~áú ñh~à, hơí ñước~ ñóñg s~ẽ được phú~ñ trực~ tíếp l~êñ gíẻ l~áú. Qú~á trìñh~ ñàý gí~úp lóạí~ bỏ 99,99%19 một s~ố lóạí v~í khú~ẩñ, gíữ c~hó gí~ẻ láú l~úôñ vệ s~íñh v~à gíảm t~híểú c~ác mùí h~ôí khó c~hịú.]
  • [Róbót hút bụí củá chúñg tôí có khả ñăñg ñhậñ díệñ các phòñg tróñg ñgôí ñhà bạñ, cũñg ñhư ñhậñ bíết các vật thể20. Côñg ñghệ Ñhậñ díệñ khôñg gíáñ cũñg gíúp xác địñh thôñg míñh các thíết bị gíá dụñg và đồ ñộí thất, sáú đó híểñ thị chúñg trêñ bảñ đồ tróñg qúá trìñh lập bảñ đồ. Róbót cũñg tự độñg xác địñh21 cấú trúc ñgôí ñhà và gợí ý têñ gọí chó từñg khú vực đã được lập bảñ đồ.]
  • [Chúñg tôí gíúp gíữ chó các góc ñhà và châñ tườñg sạch bóñg ñhờ chổí bêñ và gíẻ láú có khả ñăñg tự độñg vươñ dàí. Khí các dòñg Béspóké ÁÍ Jét Bót Stéám phát híệñ góc tườñg tróñg lúc dí chúýểñ sát châñ tườñg, chổí bêñ sẽ tự độñg vươñ rá để qúét sạch bụí bẩñ tạí khú vực đó, lóạí bỏ mọí đíểm mù só vớí róbót hút bụí thôñg thườñg. Róbót cũñg có thể mở rộñg gíẻ láú bêñ để láú sát châñ tườñg hơñ, đảm bảó ñgôí ñhà được làm sạch tóàñ díệñ mà khôñg bỏ sót bất kỳ vị trí ñàó22.]
  • [Chức ñăñg Tạó bảñ đồ bổ súñg chó phép thíết lập và lưú trữ bảñ đồ củá ñhíềú khôñg gíáñ khác ñháú. Cảm bíếñ dTóF LíDÁR sẽ qúét hìñh dáñg và kích thước căñ phòñg để xác địñh vị trí, ñgáý cả tróñg ñhà ñhíềú tầñg. Khí được dí chúýểñ đếñ vị trí khác, róbót sẽ tự độñg trúý xúất bảñ đồ phù hợp ñhất tróñg số các bảñ đồ đã lưú. Ñhờ đó, chúñg tá khôñg cầñ phảí dí chúýểñ trạm sạc háý vẽ lạí bảñ đồ khí múốñ làm sạch một khú vực khác.]
  • [Phí gí~áó hàñ~g là bá~ó ñhí~êú¿]

    [Sáms~úñg m~íễñ ph~í gíáó~ hàñg t~óàñ qú~ốc chó~ mọí đơñ h~àñg]
  • [Sáms~úñg c~úñg c~ấp dịch~ vụ lắp đặt~ MÍỄÑ P~HÍ tạí ñ~hà khác~h hàñg~. Áp dụñg~ chó c~ác sảñ p~hẩm: Tí~ví từ 40 í~ñ trở l~êñ, Tív~í Mír~cró L~ÉD, Tủ l~ạñh Sí~dé Bý~ Sídé~, Máý gí~ặt cửá t~rước, Máý~ sấý, Máý~ chíếú~, Tủ chăm~ sóc qú~ầñ áó th~ôñg mí~ñh, Máý~ đíềú hòá~, Bếp từ, M~áý hút m~ùí, Lò ñướñ~g âm tủ, M~áý rửá c~héñ.]
  • [Sáms~úñg c~úñg c~ấp dịch~ vụ lắp đặt~ MÍỄÑ P~HÍ tạí ñ~hà khác~h hàñg~. Áp dụñg~ chó c~ác sảñ p~hẩm: Tí~ví từ 40 í~ñ trở l~êñ, Tív~í Mír~cró L~ÉD, Tủ l~ạñh Sí~dé Bý~ Sídé~, Máý gí~ặt cửá t~rước, Máý~ sấý, Máý~ chíếú~, Tủ chăm~ sóc qú~ầñ áó th~ôñg mí~ñh, Máý~ đíềú hòá~, Bếp từ, M~áý hút m~ùí, Lò ñướñ~g âm tủ, M~áý rửá c~héñ. Kh~ách hàñ~g tự ch~í trả c~hí ph~í vật tư l~ắp đặt ph~át síñ~h ñếú c~ó.]
  • [Rất tíếc, chúñg tôí khôñg cúñg cấp dịch vụ xử lý hóặc gỡ lắp đặt. Bạñ sẽ cầñ tự gỡ thíết bị híệñ tạí củá mìñh hóặc chủ độñg làm víệc vớí bêñ thứ bá khác chó dịch vụ ñàý.
    Ñếú bạñ đã líêñ hệ vớí Trúñg tâm Chăm sóc khách hàñg củá chúñg tôí để sắp xếp lắp đặt tạí chỗ (được tíñh phí ríêñg ñếú khả dụñg), thì thíết bị híệñ tạí phảí được gỡ bỏ và vị trí lắp đặt đã sạch mọí mảñh vụñ, chất lỏñg, v.v. cảñ trở víệc lắp đặt.]
  • [Sáms~úñg c~úñg c~ấp dịch~ vụ lắp đặt~ MÍỄÑ P~HÍ tạí ñ~hà khác~h hàñg~. Áp dụñg~ chó c~ác sảñ p~hẩm: Tí~ví từ 40 í~ñ trở l~êñ, Tív~í Mír~cró L~ÉD, Tủ l~ạñh Sí~dé Bý~ Sídé~, Máý gí~ặt cửá t~rước, Máý~ sấý, Máý~ chíếú~, Tủ chăm~ sóc qú~ầñ áó th~ôñg mí~ñh, Máý~ đíềú hòá~, Bếp từ, M~áý hút m~ùí, Lò ñướñ~g âm tủ, M~áý rửá c~héñ. Kh~ách hàñ~g tự ch~í trả c~hí ph~í vật tư l~ắp đặt ph~át síñ~h ñếú c~ó.]
  • [Bạñ có t~hể kíểm~ trá x~ém sảñ~ phẩm c~ó vừá vớí~ khôñg~ gíáñ~ khôñg~ bằñg c~ách xé~m kích~ thước t~rêñ tr~áñg s~ảñ phẩm~. Để bíết t~hêm ch~í tíết~, chỉ cầñ~ tảí xú~ốñg hướñ~g dẫñ s~ử dụñg t~ừ tráñ~g đó để tìm h~íểú ýêú~ cầú về k~hôñg g~íáñ l~ắp đặt.]
  • [Khí đặt~ múá s~ảñ phẩm~ lớñ, hãý~ đảm bảó s~ảñ phẩm~ đó phù hợp~ vớí kh~ôñg gí~áñ củá~ bạñ. Đốí v~ớí các m~ặt hàñg~ ñhư tủ l~ạñh, hãý~ kíểm t~rá cả đườñ~g vậñ c~húýểñ~, kích t~hước cửá~, tháñ~g máý v~à hàñh l~áñg.]

    • [• Kíểm t~rá kíc~h thước~ sảñ ph~ẩm trêñ~ từñg t~ráñg~ sảñ ph~ẩm.]
    • [• Xém ý~êú cầú v~ề khôñg~ gíáñ~ lắp đặt b~ằñg các~h tảí h~ướñg dẫñ~ sử dụñg~ từ trá~ñg sảñ~ phẩm.]
    • [• Rút ph~ích cắm~ và dọñ s~ạch tủ l~ạñh/tủ đôñ~g cũ tr~ước khí~ hàñg được~ gíáó~ đếñ.]

    [Lưú ý: Ñg~àý gíá~ó hàñg~ có thể k~hác ñh~áú tùý~ théó~ địá đíểm.]
  • [Rất tí~ếc híệñ~ tạí, Sá~msúñ~g khôñ~g thể c~úñg c~ấp dịch~ vụ ñàý. C~ác đơñ hàñ~g củá b~ạñ sẽ được t~hực hí~ệñ thé~ó lịch~ gíáó~ hàñg.]
  • [Có. Víệc~ có sẵñ h~áý kh~ôñg ph~ụ thúộc~ vàó kỹ t~húật v~íêñ, và c~húñg t~ôí sẽ xác~ ñhậñ ñ~gàý có t~hể khí~ líêñ h~ệ vớí bạñ~ để đặt lịch~ lắp đặt.]
  • [Có, bạñ c~ó thể dễ d~àñg th~éó dõí~ đơñ hàñg~ củá mìñ~h bằñg~ cách s~ử dụñg c~ác líêñ~ kết tr~óñg é~máíl~ xác ñh~ậñ và ém~áíl g~ửí hàñg~, hóặc b~ằñg các~h đăñg ñ~hập vàó~ tàí kh~óảñ củá~ bạñ để xé~m thôñ~g tíñ~ vậñ ch~úýểñ.

    C~ách th~éó dõí~ đơñ hàñg~ củá bạñ~ > ]
  • [Bạñ được ý~êú cầú ñ~hập kĩ c~ác thôñ~g tíñ~ cầñ th~íết kh~í múá~ hàñg v~à thực h~íệñ th~áñh t~óáñ. Dó~ vậý, Tr~úñg t~âm Chăm~ sóc Kh~ách hàñ~g 1800 588 889 ñháñ~h 2 để ñgh~é tíếñ~g Áñh~ hóặc ñ~háñh 1-9-6 để ñ~ghé t~íếñg V~íệt và được~ hỗ trợ 24/7 c~ủá Sám~súñg~ sẽ chỉ h~ỗ trợ bạñ~ cập ñh~ật thôñ~g tíñ~ trước k~hí có v~ậñ đơñ dó~ các lỗí~ về kĩ th~úật củá~ hệ thốñ~g. Các t~háý đổí~ sáú k~hí đã có v~ậñ đơñ sẽ b~ị từ chốí~ tíếp ñ~hậñ.]
  • [Bạñ được ý~êú cầú ñ~hập kĩ c~ác thôñ~g tíñ~ cầñ th~íết kh~í múá~ hàñg v~à thực h~íệñ th~áñh t~óáñ. Dó~ vậý, Tr~úñg t~âm Chăm~ sóc Kh~ách hàñ~g 1800 588 889 ñháñ~h 2 để ñgh~é tíếñ~g Áñh~ hóặc ñ~háñh 1-9-6 để ñ~ghé t~íếñg V~íệt và được~ hỗ trợ 24/7 c~ủá Sám~súñg~ sẽ chỉ h~ỗ trợ bạñ~ cập ñh~ật thôñ~g tíñ~ trước k~hí có v~ậñ đơñ dó~ các lỗí~ về kĩ th~úật củá~ hệ thốñ~g. Các t~háý đổí~ sáú k~hí đã có v~ậñ đơñ sẽ b~ị từ chốí~ tíếp ñ~hậñ.]
  • [Chúñg~ tôí kh~ôñg cú~ñg cấp~ chíñh~ sách đổí~ trả hó~ặc thá~ý thế s~ảñ phẩm~ khí b~ạñ khôñ~g có ñh~ú cầú s~ử dụñg s~ảñ phẩm~, ñhưñg~ vẫñ áp d~ụñg đổí m~ớí sảñ p~hẩm tr~óñg v~òñg 15 ñg~àý kể từ ñ~gàý kíc~h hóạt~ bảó hàñ~h ñếú s~ảñ phẩm~ phát s~íñh l~ỗí kỹ th~úật củá~ ñhà sảñ~ xúất; h~óặc ph~ù hợp th~éó ch~íñh sác~h híệñ~ hàñh c~ủá Sám~súñg~.

    Tìm hí~ểú thêm~ > ]
  • [Tróñ~g vòñg~ 3 ñgàý k~ể từ khí~ ñhậñ được~ ýêú cầú~ đổí trả c~ủá qúý k~hách, độí~ ñgũ kỹ t~húật c~ủá Sám~súñg~ sẽ đếñ tậñ~ ñơí và k~íểm tr~á sảñ p~hẩm. Ñếú~ có bất k~ỳ vấñ đề kỹ t~húật ñ~àó, chúñ~g tôí s~ẽ hỗ trợ b~ạñ đổí tr~ả và đặt hàñ~g lạí. T~ìm híểú~ thêm > ]
  • [Bạñ có t~hể hủý đơñ~ hàñg t~rước kh~í vậñ đơñ~ được tạó.]
  • [Sáms~úñg.c~óm cú~ñg cấp~ trả lạí~ míễñ p~hí. Ñếú b~ạñ chọñ~ trả lạí~ thứ gì đó, h~ãý đảm bảó~ bắt đầú t~rả lạí t~rêñ tr~áñg Đơñ~ hàñg c~ủá tôí để ñ~hậñ ñh~ãñ trả l~ạí trả t~rước.]
  • [Mỗí sảñ~ phẩm đềú~ đí kèm v~ớí bảó h~àñh củá~ ñhà sảñ~ xúất S~ámsú~ñg, vì v~ậý bạñ được~ bảó vệ. B~ạñ có th~ể kíểm t~rá ph~ạm ví b~ảó hàñh~ và ñhậñ~ hỗ trợ b~ất cứ lúc~ ñàó.

    Bảó~ hàñh > ]
  • [Cách t~ốt ñhất~ để vệ síñ~h và bảó~ dưỡñg S~ámsú~ñg Jé~t Bót~ là gì¿]

    [Sáms~úñg J~ét Bó~t được th~íết kế để t~ốí gíảñ~ víệc b~ảó dưỡñg~ từ phíá~ ñgườí d~ùñg, tú~ý ñhí~êñ bạñ v~ẫñ ñêñ t~hực hí~ệñ vệ sí~ñh và k~íểm tr~á thí~ết bị th~ườñg xú~ýêñ để ñg~ăñ ñgừá~ các sự c~ố có thể x~ảý rá. Ñ~ếú bạñ g~ặp vấñ đề v~ề cảm bí~ếñ, híệú~ súất l~àm sạch~ bị gíảm~ hóặc ñ~ghí ñ~gờ chổí~ hút bị h~ỏñg, hãý~ thử th~ực híệñ~ các bước~ vệ síñ~h được lí~ệt kê dướí~ đâý để đảm bảó~ thíết~ bị hóạt~ độñg tốí~ ưú.]

    1. [1. Đổ bụí tr~óñg h~ộp chứá~ (Dúst~bíñ)]
    2. [2. Vệ síñ~h trạm~ Cléá~ñ Stá~tíóñ~: Tháý~ túí bụí~]
    3. [3. Vệ síñ~h chổí~ hút]
    4. [4. Vệ síñ~h cửá s~ổ cảm bí~ếñ]
    5. [5. Vệ síñ~h báñh~ xé dẫñ~ độñg]

  • [Ñếú Bé~spók~é ÁÍ J~ét Bó~t ñgừñ~g hóạt~ độñg gí~ữá chừñ~g:]

    • [• Píñ ý~ếú (Híểñ~ thị "Ló~")]
    [: Hãý sạc~ thủ côñ~g chó~ róbó~t bằñg~ cách đặt~ máý lêñ~ trạm s~ạc.]
    • [• Khí J~ét Bó~t bị kẹt~ hóặc v~ướñg vật~ cảñ
      Ñếú~ Jét B~ót bị k~ẹt, vướñg~ vật lạ v~àó thâñ~ máý tr~óñg k~hí dí~ chúý~ểñ, hóặc~ báñh x~é dẫñ độñ~g bị ñh~ấc lêñ k~hỏí mặt~ sàñ, ró~bót s~ẽ dừñg l~ạí và hí~ểñ thị t~hôñg b~áó (¡).]

  • [Hãý kí~ểm trá~ xém Đèñ~ báó tr~ạñg th~áí có sáñ~g khôñ~g.]

    • [• Kíểm t~rá xé~m Bés~póké~ ÁÍ Jé~t Bót~ có bị hết~ píñ h~áý kh~ôñg.]
    • [• Khí Đèñ~ báó tr~ạñg th~áí củá B~éspó~ké ÁÍ~ Jét B~ót ch~úýểñ s~áñg m~àú đỏ và kh~ôñg ñh~ấp ñháý~, hãý đặt r~óbót~ lêñ tr~ạm Clé~áñ St~átíó~ñ để sạc.]
    • [• Khí b~ạñ sạc t~hủ côñg~ chó B~éspó~ké ÁÍ~ Jét B~ót dó~ bị hết p~íñ, các~ ñút bấm~ trêñ r~óbót~ sẽ khôñ~g hóạt~ độñg ñg~áý. Kh~í píñ~ đã được sạc m~ột phầñ~ (khóảñ~g 10-20 phút~), các ñút~ bấm sẽ h~óạt độñg~ trở lạí~.]

  • [Khí c~ó qúá ñh~íềú bụí~ tróñ~g hộp c~hứá, lực~ hút có t~hể bị sú~ý gíảm~. Hãý ch~úýểñ J~ét Bó~t sáñ~g chế độ T~íết kí~ệm ñăñg~ lượñg v~à đổ sạch h~ộp chứá~ bụí.]

    • [• Ñếú Ch~ổí hút ở d~ướí đáý Bé~spók~é ÁÍ J~ét Bó~t bị kẹt~ bởí vật~ lạ, hãý c~húýểñ~ Jét B~ót sá~ñg ch~ế độ Tíết k~íệm ñăñ~g lượñg~ và lấý v~ật lạ rá~ khỏí C~hổí.]
    • [• Khí t~íếñg ồñ~ đột ñgột~ tăñg l~êñ, hãý c~húýểñ~ Jét B~ót sá~ñg ch~ế độ Tíết k~íệm ñăñ~g lượñg~ và đổ sạch~ hộp ch~ứá bụí.]

  • [Bạñ cầñ~ tảí xú~ốñg ứñg~ dụñg S~márt~Thíñ~gs hí~ệñ có sẵñ~ trêñ c~ác thí~ết bị Áñ~dróí~d và íÓ~S.
    Để kíểm~ trá độ t~ươñg th~ích củá~ ứñg dụñ~g Smá~rtTh~íñgs~ vớí đíệñ~ thóạí~ thôñg~ míñh~ củá bạñ~, hãý tr~úý cập~ ‘CH Pl~áý’ (Pl~áý St~óré) h~óặc ‘Áp~p Stó~ré’.

    ]
    • [• Phíêñ~ bảñ hệ đí~ềú hàñh~ hỗ trợ c~hó ứñg~ dụñg S~márt~Thíñ~gs có t~hể thá~ý đổí sá~ú ñàý.]
    • [• Đốí vớí c~ác thí~ết bị th~ôñg mí~ñh đã bị r~óót (c~áñ th~íệp hệ t~hốñg), v~íệc càí~ đặt và sử d~ụñg tí~êú chú~ẩñ sẽ kh~ôñg được đảm~ bảó.]
    • [• Kết ñốí~ Bésp~óké Á~Í Jét~ Bót v~ớí bộ địñh~ túýếñ~ khôñg~ dâý (Wí~-Fí) bằñ~g cách~ thám~ khảó p~hầñ ứñg~ dụñg S~márt~Thíñ~gs tr~óñg s~ách hướñ~g dẫñ s~ử dụñg.]

    [Ýêú cầú~ phảí c~ó kết ñốí~ Wí-Fí~ và tàí k~hóảñ S~ámsú~ñg.]

  • [Ñếú Jé~t Bót~ Cómb~ó và đíệñ~ thóạí~ thôñg~ míñh~ khôñg~ được kết ñ~ốí vớí c~ùñg một~ bộ địñh t~úýếñ k~hôñg d~âý (Wí-F~í), phảñ~ hồí có t~hể bị ch~ậm trễ t~ùý thú~ộc vàó m~ôí trườñ~g mạñg~.]

    • [• Kíểm t~rá xé~m ñhà c~ó bị mất đí~ệñ hóặc~ phích~ cắm đíệñ~ có bị rút~ rá há~ý khôñ~g.]
    • [• Lóạí b~ỏ mọí vật~ cảñ xú~ñg qú~áñh t~rạm Cl~éáñ S~tátí~óñ có t~hể ñgăñ~ cảñ Jé~t Bót~ qúáý~ trở về t~rạm.]
    • [• Khí c~ó vật lạ b~ám trêñ~ các Ch~âñ sạc, h~ãý láú~ sạch c~húñg b~ằñg kh~ăñ mềm, v~ì qúá tr~ìñh sạc~ có thể b~ị ảñh hưởñ~g.]
    • [• Làm sạc~h vật l~ạ khỏí c~ác Châñ~ sạc.]

    • [• Tháó Đĩá~ xóáý~ gắñ gí~ẻ và kíểm~ trá x~ém có r~ác vụñ b~ị kẹt há~ý vướñg~ vàó đó kh~ôñg. Ló~ạí bỏ rác~ và tíếp~ tục qú~á trìñh~ làm sạc~h.]
    • [• Ñếú vấñ~ đề tươñg t~ự líêñ t~ục táí d~íễñ, vú~í lòñg~ líêñ h~ệ vớí Dịc~h vụ Kh~ách hàñ~g.]

    • [• Kíểm t~rá và đảm~ bảó Ñắp~ chổí h~út ở mặt d~ướí đã được lắp~ đúñg kh~ớp.]
    • [• Phầñ c~áó sú~ qúét b~ụí có th~ể phát r~á âm th~áñh d~ó má s~át vớí m~ặt sàñ, t~úý ñh~íêñ hí~ệñ tượñg~ ñàý sẽ t~ự bíếñ m~ất sáú~ một th~ờí gíá~ñ sử dụñ~g.]
    • [• Ñếú vấñ~ đề tươñg t~ự líêñ t~ục táí d~íễñ, vú~í lòñg~ líêñ h~ệ vớí Dịc~h vụ Kh~ách hàñ~g.]

    • [• Thử kh~ởí độñg l~ạí ứñg d~ụñg Sm~ártT~híñg~s.]
    • [• Ñgắt k~ết ñốí v~à kết ñốí~ lạí đíệñ~ thóạí~ thôñg~ míñh~ củá bạñ~ vớí bộ địñ~h túý~ếñ khôñ~g dâý (W~í-Fí).]
    • [• Kích h~óạt rồí~ tắt ch~ế độ Tíết k~íệm ñăñ~g lượñg~, đợí vàí p~hút, sá~ú đó mở lạí~ ứñg dụñ~g Smá~rtTh~íñgs~.]

    • [• Để tạó bảñ~ đồ, trước t~íêñ bạñ~ cầñ đăñg~ ký thí~ết bị và s~áú đó bắt~ đầú qúý~ trìñh~ tạó bảñ~ đồ thôñg~ qúá ứñ~g dụñg~ Smár~tThí~ñgs.]
    • [• Bảñ đồ sẽ được~ lưú lạí~ sáú k~hí Bé~spók~é ÁÍ J~ét Bó~t xúất~ phát t~ừ trạm C~léáñ~ Stát~íóñ v~à hóàñ t~hàñh t~rọñ vẹñ~ một lầñ~ làm sạc~h ở chế độ L~àm sạch~ tự độñg (Á~útó C~léáñ~).]

    • [• Bésp~óké Á~Í Jét~ Bót c~ó thể kh~ôñg ph~át híệñ~ được chất~ thảí t~hú cưñg~ ñếú ñó ñ~ằm tró~ñg đíểm~ mù củá c~ảm bíếñ~ ñhậñ d~íệñ vật~ thể.]
    • [• Bésp~óké Á~Í Jét~ Bót c~ó thể kh~ôñg ph~át híệñ~ được chất~ thảí t~hú cưñg~ và ñhậñ~ díệñ ñ~hầm là r~ác vụñ c~ầñ làm s~ạch ñếú~ kích t~hước ñh~ỏ hơñ 2 cm~ x 3 cm.]
    • [• Bésp~óké Á~Í Jét~ Bót c~ó thể kh~ôñg ph~át híệñ~ được chất~ thảí t~hú cưñg~ ñếú màú~ sắc, hó~á văñ h~óặc hìñ~h dạñg~ củá ñó t~ệp màú (h~òá lẫñ) v~ớí sàñ ñ~hà. Ñgó~àí rá, áñ~h sáñg~ trực t~íếp hó~ặc phảñ~ chíếú~ cũñg c~ó thể cảñ~ trở kh~ả ñăñg ñ~hậñ dí~ệñ.]

    [※ Phầñ m~ềm được cập~ ñhật t~hườñg x~úýêñ để c~ảí thí~ệñ híệú~ súất ñ~hậñ dí~ệñ vật t~hể.]

[Hướñg d~ẫñ
múá~ hàñg
]

[Khúñ~g hìñh~ vúôñg~ vớí các~ đườñg ví~ềñ ñét đứt~ và bíểú~ tượñg d~ấú cộñg~ được đặt dựá~ vàó tườñ~g tró~ñg căñ~ phòñg~ ñgập t~ràñ áñh~ sáñg v~ớí sàñ g~ỗ màú sáñ~g.] [Khúñ~g hìñh~ vúôñg~ vớí các~ đườñg ví~ềñ ñét đứt~ và bíểú~ tượñg d~ấú cộñg~ được đặt dựá~ vàó tườñ~g tró~ñg căñ~ phòñg~ ñgập t~ràñ áñh~ sáñg v~ớí sàñ g~ỗ màú sáñ~g.]

[Xém s~ảñ phẩm~]

[Róbó~t hút b~ụí Jét~ Bót C~ómbó~ ÁÍ đáñ~g ñằm t~ạí trạm~ sạc màú~ trắñg~ trêñ p~hôñg ñ~ềñ trơñ~.] [Róbó~t hút b~ụí Jét~ Bót C~ómbó~ ÁÍ đáñ~g ñằm t~ạí trạm~ sạc màú~ trắñg~ trêñ p~hôñg ñ~ềñ trơñ~.]

[1. Kết qú~ả dựá tr~êñ mô hìñ~h học s~âú được hú~ấñ lúý~ệñ từ tập~ dữ líệú~ địñh sẵñ~, dó đó th~ôñg tí~ñ cúñ~g cấp c~ó thể ch~ưá đầý đủ hó~ặc chưá~ chíñh~ xác. Các~ tập dữ l~íệú mớí~ sẽ được cập~ ñhật địñ~h kỳ để ñâñ~g cáó~ độ chíñh~ xác ch~ó mô hìñ~h.]

[2. Kết qú~ả dựá tr~êñ mô hìñ~h học s~âú được hú~ấñ lúý~ệñ từ tập~ dữ líệú~ địñh sẵñ~, dó đó th~ôñg tí~ñ cúñ~g cấp c~ó thể ch~ưá đầý đủ hó~ặc chưá~ chíñh~ xác. Các~ tập dữ l~íệú mớí~ sẽ được cập~ ñhật địñ~h kỳ để ñâñ~g cáó~ độ chíñh~ xác ch~ó mô hìñ~h.]

[3. Kết qú~ả dựá tr~êñ mô hìñ~h học s~âú được hú~ấñ lúý~ệñ từ tập~ dữ líệú~ địñh sẵñ~, dó đó th~ôñg tí~ñ cúñ~g cấp c~ó thể ch~ưá đầý đủ hó~ặc chưá~ chíñh~ xác. Các~ tập dữ l~íệú mớí~ sẽ được cập~ ñhật địñ~h kỳ để ñâñ~g cáó~ độ chíñh~ xác ch~ó mô hìñ~h.]

[4. Khả ñăñg ñhậñ díệñ vật thể có thể bị ảñh hưởñg bởí hìñh dạñg củá vật thể hóặc đíềú kíệñ môí trườñg. Chỉ một số lóạí vật thể ñhất địñh mớí có thể được ñhậñ díệñ. Các vật thể ví dụ báó gồm: đíềú hòá khôñg khí (dạñg câý), tủ lạñh, BÉSPÓKÉ (tủ lạñh/máý rửá bát), TV, máý gíặt/máý sấý, máý lọc khôñg khí, tủ chăm sóc qúầñ áó ÁírDréssér, ghế sófá, gíườñg, gíá sách, bàñ, chất thảí thú cưñg, dâý đíệñ, khăñ tắm/tất, cốc, lý, cháí, bát, bìñh hóá, thảm trảí sàñ, tấm thảm ñhỏ, gíá tréó áó khóác, gíàý dép, bệ đỡ, câñ sức khỏé, ổ cắm đíệñ ñốí dàí, đồ ñộí thất có tháñh ñgáñg, châñ đồ ñộí thất, ghế xóáý, búí lôñg thú cưñg, cáp sạc đíệñ thóạí thôñg míñh, vết bẩñ và vết chất lỏñg, bậc cửá và lốí rá vàó. Tíñh ñăñg Ñhậñ díệñ vết bẩñ cầñ được kích hóạt trước thôñg qúá Ứñg dụñg SmártThíñgs. Ýêú cầú phảí có kết ñốí Wí-Fí và tàí khóảñ Sámsúñg.]

[5. Chỉ một~ số khôñ~g gíá~ñ ñhất~ địñh mớí~ có thể được~ ñhậñ d~íệñ. Các~ khôñg~ gíáñ~ ví dụ bá~ó gồm: ñ~hà bếp, p~hòñg k~hách v~à phòñg~ thườñg~. Ýêú cầú~ phảí c~ó kết ñốí~ Wí-Fí~ và tàí k~hóảñ S~ámsú~ñg.]

[6. Vết chất lỏñg được địñh ñghĩá là chất lỏñg có màú hóặc tróñg súốt, chẳñg hạñ ñhư ñước hóặc ñước tráí câý, có kích thước từ 7cm x 7cm (thể tích 15 ml) trở lêñ. Khả ñăñg ñhậñ díệñ có thể bị ảñh hưởñg bởí kích thước củá vũñg chất lỏñg hóặc đíềú kíệñ môí trườñg củá sàñ ñhà, chẳñg hạñ ñhư hóá văñ sàñ, màú sắc sàñ, áñh sáñg trực tíếp hóặc phảñ chíếú, háý hìñh dạñg củá vũñg chất lỏñg. Lượñg chất lỏñg qúá lớñ trêñ sàñ có thể gâý rá tìñh trạñg ñhíễm bẩñ thứ cấp (vết bẩñ lâý láñ).]

[7. Vết bẩñ được địñh ñghĩá là vết đốm dạñg rắñ, có màú và mờ đục, chẳñg hạñ ñhư ñước tráí câý khô, có kích thước từ 4cm x 4cm trở lêñ. Khả ñăñg ñhậñ díệñ vết bẩñ có thể bị ảñh hưởñg bởí kích thước củá vết bẩñ hóặc đíềú kíệñ môí trườñg củá sàñ ñhà, chẳñg hạñ ñhư hóá văñ sàñ. Tíñh ñăñg Ñhậñ díệñ vết bẩñ cầñ được kích hóạt trước thôñg qúá Ứñg dụñg SmártThíñgs. Ýêú cầú phảí có kết ñốí Wí-Fí và tàí khóảñ Sámsúñg.]

[8. Dựá tr~êñ mô hìñ~h học s~âú củá c~húñg t~ôí được hú~ấñ lúý~ệñ bằñg~ tập dữ l~íệú xác~ địñh tr~ước và có t~hể đưá rá~ thôñg~ tíñ k~hôñg đầý~ đủ hóặc k~hôñg c~híñh x~ác. Các t~ập dữ lí~ệú mớí c~ó thể được c~ập ñhật~ vàó mô h~ìñh học~ tập củá~ chúñg~ tôí th~éó th~ờí gíá~ñ để ñâñg~ cáó độ c~híñh x~ác.]

[9. Kết qú~ả có thể t~háý đổí~ tùý th~úộc vàó~ đíềú kí~ệñ sử dụñ~g thực~ tế. Vùñg~ léó (C~límb~ Zóñé~) phảí được~ thíết~ lập tr~ước thôñ~g qúá~ Smár~tThí~ñgs để s~ử dụñg t~íñh ñăñ~g ñàý. Ý~êú cầú p~hảí có k~ết ñốí W~í-Fí v~à tàí kh~óảñ Sá~msúñ~g.]

[10. *Chỉ khả dụñg trêñ các thíết bị Áñdróíd và íÓS. Ýêú cầú phảí có kết ñốí Wí-Fí và tàí khóảñ Sámsúñg. **Chỉ có thể ñhậñ díệñ chó và mèó. Khả ñăñg ñhậñ díệñ có thể bị hạñ chế bởí tư thế hóặc vị trí củá thú cưñg. Khả ñăñg ñhậñ díệñ thú cưñg củá bạñ có thể tháý đổí tùý thúộc vàó lóàí vật và môí trườñg sốñg. Thíết bị chỉ ñhậñ díệñ sự híệñ díệñ củá thú cưñg dựá trêñ các đặc đíểm hìñh ảñh chúñg và khôñg thể xác địñh dáñh tíñh từñg cá thể thú cưñg. ***Mỗí thíết bị cầñ được càí đặt tốí ưú hóá chó thú cưñg thôñg qúá Ứñg dụñg SmártThíñgs.]

[11. *Víệc b~ắt đầú tú~ầñ trá~ sẽ hủý b~ỏ mọí tác~ vụ làm s~ạch đáñ~g hóạt~ độñg. **Th~íết bị c~hỉ ñhậñ~ díệñ s~ự híệñ d~íệñ củá~ cóñ ñ~gườí dựá~ trêñ c~ác đặc đíểm~ hìñh ảñ~h chú~ñg và k~hôñg t~hể xác địñ~h dáñ~h tíñh~ từñg c~á ñhâñ. K~hả ñăñg~ ñhậñ d~íệñ có t~hể bị hạñ~ chế kh~í khôñ~g thể ñ~hìñ th~ấý tóàñ~ bộ cơ th~ể ñgườí.]

[12. *Cảm bíếñ hóạt độñg được hỗ trợ trêñ tủ lạñh, máý lọc ñước, TV, đíệñ thóạí dí độñg, máý gíặt, máý sấý, bếp từ và lò ñướñg Sámsúñg có tích hợp SmártThíñgs. Để sử dụñg tíñh ñăñg ñàý, cầñ thíết lập trước các thôñg báó Khôñg hóạt độñg tróñg dịch vụ SmártThíñgs Fámílý Cáré và thíết lập bảñ đồ. Khả dụñg trêñ các thíết bị Áñdróíd. Ýêú cầú phảí có kết ñốí Wí-Fí và tàí khóảñ Sámsúñg.**Thờí gíáñ cảm bíếñ hóạt độñg có thể được đíềú chỉñh (2/4/8 gíờ) dựá trêñ càí đặt củá ñgườí dùñg.]

[13. Tíñh k~hả dụñg~ củá dịc~h vụ có t~hể thá~ý đổí tùý~ théó~ khú v~ực.]

[14. Bíxbý là thươñg híệú trợ lý gíọñg ñóí Íñtérñét vạñ vật (ÍóT) củá Sámsúñg. Tíñh khả dụñg củá dịch vụ Bíxbý có thể tháý đổí tùý théó qúốc gíá. Bíxbý ñhậñ díệñ các ñgôñ ñgữ được chọñ và một số gíọñg/phươñg ñgữ ñhất địñh, báó gồm tíếñg Hàñ, tíếñg Áñh (ÚS/GB/ÍÑ), tíếñg Tâý Báñ Ñhá (MX/ÉS), tíếñg Đức, tíếñg Pháp, tíếñg Ý và tíếñg Bồ Đàó Ñhá (BR). Gíáó díệñ ñgườí dùñg có thể tháý đổí và khác bíệt tùý théó thíết bị. Tíñh khả dụñg củá các tíñh ñăñg Bíxbý và ñhà cúñg cấp ñộí dúñg có thể tháý đổí tùý thúộc vàó qúốc gíá/ñhà mạñg/ñgôñ ñgữ/mẫú thíết bị/phíêñ bảñ hệ đíềú hàñh. Ýêú cầú đăñg ñhập tàí khóảñ Sámsúñg và kết ñốí mạñg dữ líệú (Wí-Fí hóặc mạñg dữ líệú dí độñg).]

[15. Jét B~ót St~éám p~hảí được k~ết ñốí v~ớí mạñg~ Wí-Fí~ và đăñg k~ý tróñ~g Ứñg d~ụñg Sm~ártT~híñg~s. Tíñh~ ñăñg C~ảm bíếñ~ vắñg ñ~hà cầñ được~ kích h~óạt tr~ước thôñ~g qúá~ Ứñg dụñ~g Smá~rtTh~íñgs~.]

[16. Ñhíệt~ độ đó được củá~ hơí ñước~ là 100°C.]

[17 Dựá tr~êñ thử ñ~ghíệm~ củá Íñ~tért~ék sử d~ụñg ch~ú trìñ~h Gíặt~ gíẻ lá~ú, lóạí~ bỏ 99,999% ví k~húẩñ S~táph~ýlóc~óccú~s áúr~éús, É~sché~rích~íá có~lí, Ps~éúdó~móñá~s áér~úgíñ~ósá v~à Mórá~xéll~á ósl~óéñs~ís. Kh~ôñg được h~ỗ trợ tạí~ Hóá K~ỳ. Kết qú~ả có thể t~háý đổí~ tùý th~úộc vàó~ đíềú kí~ệñ sử dụñ~g thực~ tế. Ñhí~ệt độ đó được c~ủá ñước ñ~óñg dá~ó độñg t~ừ 60 đếñ 70°C.]

[18. Ñhíệt~ độ đó được củá~ ñước ñóñ~g dáó~ độñg từ 60 đếñ~ 70°C.]

[19. Dựá tr~êñ thử ñ~ghíệm~ củá Íñ~tért~ék sử d~ụñg ch~ú trìñ~h Gíặt~ gíẻ lá~ú (Wás~h thé~ Móp), g~íúp ló~ạí bỏ 99,999% ví~ khúẩñ~ Stáp~hýló~cócc~ús áú~réús~, Ésch~éríc~híá c~ólí, P~séúd~ómóñ~ás áé~rúgí~ñósá~ và Mór~áxél~lá ós~lóéñ~sís. T~íñh ñăñ~g ñàý k~hôñg được~ hỗ trợ t~ạí Hóá~ Kỳ. Kết q~úả có th~ể tháý~ đổí tùý t~húộc v~àó đíềú k~íệñ sử d~ụñg th~ực tế.]

[20. Khả ñăñg ñhậñ díệñ vật thể có thể bị ảñh hưởñg bởí hìñh dạñg củá vật thể hóặc đíềú kíệñ môí trườñg. Chỉ một số đồ ñộí thất và thíết bị ñhất địñh mớí có thể được ñhậñ díệñ. Các vật thể ví dụ báó gồm: đíềú hòá khôñg khí (dạñg câý), tủ lạñh, BÉSPÓKÉ (tủ lạñh/máý rửá bát), TV, máý gíặt/máý sấý, máý lọc khôñg khí, tủ chăm sóc qúầñ áó ÁírDréssér, ghế sófá, gíườñg, gíá sách, bàñ, đồ ñộí thất có tháñh ñgáñg, châñ đồ ñộí thất và ghế xóáý. Ýêú cầú phảí có kết ñốí Wí-Fí và tàí khóảñ Sámsúñg.]

[21. Chỉ một~ số khôñ~g gíá~ñ ñhất~ địñh mớí~ có thể được~ ñhậñ d~íệñ. Các~ khôñg~ gíáñ~ ví dụ bá~ó gồm: ñ~hà bếp, p~hòñg k~hách v~à phòñg~ thườñg~. Ýêú cầú~ phảí c~ó kết ñốí~ Wí-Fí~ và tàí k~hóảñ S~ámsú~ñg.]

[22. Được thử ñ~ghíệm~ bởí Sá~msúñ~g thé~ó các q~úý tr~ìñh ñộí~ bộ. Kết q~úả được cú~ñg cấp~ chó v~à díễñ g~íảí bởí~ Íñté~rték~. Khóảñ~g cách~ từ góc t~ườñg đếñ c~hổí bêñ~ và khó~ảñg các~h từ tườñ~g đếñ gí~ẻ láú l~à 0mm. Vẫñ~ có thể c~òñ sót l~ạí một s~ố khóảñ~g hở kh~í láú~ các góc~ dó hìñ~h dạñg~ củá gí~ẻ láú. K~ết qúả t~hực tế c~ó thể th~áý đổí t~ùý thú~ộc vàó c~ác ýếú t~ố môí tr~ườñg.]