[Cùñg G~áláx~ý
khá~í mở mú~ôñ
trảí~ ñghí~ệm
]
[Tróñ~g thế g~íớí rộñ~g mở, kh~ôñg gì c~ó
thể ñg~ăñ cảñ b~ạñ bứt p~há. Đó là ch~âñ
lý gí~úp Gál~áxý m~áñg t~ớí ñhữñ~g đỉñh c~áó
côñ~g ñgh~ệ để cùñg b~ạñ vượt m~ọí gíớí~
hạñ và k~háí m~ở vạñ tí~ềm ñăñg~.]
[Phá bỏ m~ọí gíớí~ hạñ, làm~ chủ cú~ộc sốñg~ bềñ vữñ~g]
[Hàñh độñ~g hôm ñ~áý, th~ế gíớí ñ~gàý má~í. Cùñg~ Sáms~úñg l~àm chủ t~úýêñ ñ~gôñ sốñ~g xáñ~h đột ph~á vì một t~hế gíớí~ bềñ vữñ~g, tốt đẹp~ hơñ]
[Kết ñốí~ ñhíềú~ thíết~ bị hơñ]
[Các th~íết bị t~róñg~ hệ síñ~h tháí~ Gálá~xý kết~ hợp dễ d~àñg hơñ~ báó g~íờ hết để g~íúp bạñ~ làm ñh~ữñg đíềú~ bạñ ýêú~ thích~. Tập lú~ýệñ th~ôñg mí~ñh hơñ~. Tăñg ñ~ăñg sú~ất. Thúc~ đẩý các d~ự áñ sáñg~ tạó củá~ bạñ.]
[Dàñh c~hó ñh~ữñg ñg~ườí
ýêú t~hích t~hể dục
]
[Kết ñốí~ Gálá~xý Wá~tch v~à Gálá~xý Bú~ds để th~éó dõí~
tập lú~ýệñ và ñ~ghé d~áñh s~ách ñh~ạc tập l~úýệñ t~ừ
cổ táý~ củá bạñ~.]
[Khám p~há thêm~ ñhíềú~ khả ñăñ~g cùñg~ các th~íết bị G~áláx~ý mớí ñ~hất.]
[Kết ñốí~ các th~íết bị G~áláx~ý mớí ñ~hất để có t~rảí ñg~híệm s~ốñg th~ôñg mí~ñh và l~íềñ mạc~h hơñ.3,4]
[Các th~íết bị h~óạt độñg~ líềñ m~ạch vớí~ ñháú~4]
[Óñé Ú~Í. Tốí ưú~ chó m~ọí trảí~ ñghí~ệm]
[Vớí Gá~láxý~, bạñ có t~hể cá ñh~âñ hóá g~íáó d~íệñ để ph~ù hợp vớí~ phóñ~g cách~ củá mìñ~h. Thỏá~ sức tự d~ó sáñg~ tạó màñ~ hìñh c~híñh, c~hủ đề, hìñh~ ñềñ, tí~ệñ ích v~à ñhíềú~ hơñ ñữá~ vớí Óñ~é ÚÍ.5]
[Thôñg~ tíñ c~á ñhâñ.
B~ảó mật t~úýệt đốí~.]
[Tróñ~g kỷ ñg~úýêñ Á~Í, Gál~áxý m~áñg đếñ~ trảí ñ~ghíệm~ dí độñg~ được cá ñh~âñ hóá m~à khôñg~ ảñh hưởñ~g đếñ qú~ýềñ rí~êñg tư. C~ác côñg~ ñghệ b~ảó mật c~ủá Sám~súñg~ bảó vệ t~hôñg t~íñ củá~ bạñ và c~hó ph~ép bạñ k~íểm só~át hóàñ~ tóàñ c~ách sử d~ụñg th~ôñg tí~ñ đó.]
[Kñóx~ Váúl~t]
[Cơ chế h~óạt độñg~ củá Kñ~óx Vá~últ ñ~hư một k~ét áñ t~óàñ được c~hứá tr~óñg m~ột két á~ñ tóàñ~ khác, g~íúp ñg~ăñ cách~ mã PÍÑ~, mật kh~ẩú và các~ thôñg~ tíñ c~á ñhâñ v~ề mặt vật~ lý, từ đó ñg~ăñ chặñ~ sự xâm ñ~hập củá~ tíñ t~ặc.]
[Dữ líệú~ ñgáý~ tróñ~g tầm t~áý]
[Vớí Bảó~ mật và Q~úýềñ r~íêñg t~ư, bạñ sẽ c~ó cáí ñh~ìñ tổñg~ qúáñ~ và híểú~ được ứñg d~ụñg đáñ~g cố tr~úý cập~ thôñg~ tíñ c~á ñhâñ t~ừ đó dễ dàñg~ cá ñhâñ~ hóá càí~ đặt. Cùñg~ vớí Ád~váñc~éd Íñ~téll~ígéñ~cé, bạñ~ cũñg c~ó thể ch~ọñ xử lý d~ữ líệú c~hó các~ dịch v~ụ ÁÍ kh~ôñg ch~ỉ trực t~úýếñ m~à còñ tr~êñ thí~ết bị Gá~láxý~ củá mìñ~h.]
[Gálá~xý ch~ó Gíá~ Đìñh]
[Gíá đìñ~h củá b~ạñ, qúý~ tắc củá~ bạñ. Ñắm~ bắt côñ~g ñgh~ệ théó~ cách r~íêñg c~ủá bạñ v~ớí các s~ảñ phẩm~ và thí~ết bị củá~ Sáms~úñg, được~ thíết~ kế chó~ cả gíá~ đìñh]
[Cùñg ñ~háú
k~hám ph~á Gálá~xý]
[Líêñ k~ết các t~àí khó~ảñ củá c~ả gíá đìñ~h để gíúp~ víệc c~híá s~ẻ ảñh, kh~úýếñ k~hích c~ác thóí~ qúéñ~ làñh m~ạñh và k~ết ñốí t~rực tú~ýếñ tr~ở ñêñ đơñ g~íảñ và t~hú vị hơñ~ rất ñh~íềú.]
[Để tâm tr~í được vô ló~]
[Hãý để có~ñ trẻ được~ thỏá s~ức tìm t~òí, học h~ỏí mà kh~ôñg vướñ~g bậñ. C~ảm gíác~ tự dó t~húộc v~ề các có~ñ; còñ k~hóảñg~ thờí g~íáñ t~hư thả, ý~êñ bìñh~ là dàñh~ chó b~ạñ.]
[Ươm mầm s~áñg tạó~]
[Hãý để tr~í tưởñg t~ượñg củá~ cóñ b~ạñ báý~ thật x~á vớí ñ~híềú c~ách th~ể híệñ b~ảñ thâñ~ thú vị. Ó~ñé ÚÍ~ hỗ trợ g~íúp tr~ẻ thỏá s~ức rá k~íệt tác~ củá rí~êñg mìñ~h.]
[*Hìñh ảñ~h dùñg~ chó m~ục đích m~íñh h~ọá.]
[Bạñ đã sẵñ~ sàñg t~hử Gál~áxý¿~]
[Dùñg t~hử Gál~áxý t~rêñ đíệñ~ thóạí~ khôñg~ phảí Á~ñdró~íd củá~ bạñ]
[Trảí ñ~ghíệm~ thử Gá~láxý~ mà khôñ~g cầñ đổí~ máý. Mô p~hỏñg Ó~ñé ÚÍ~ chó p~hép bạñ~ chạm, t~háó t~ác, thử c~ác tíñh~ ñăñg m~ớí và xé~m gíá~ó díệñ~ áñdr~óíd t~rôñg ñ~hư thế ñ~àó.
Qúét~ mã QR h~óặc tr~úý cập~ trýg~áláx~ý.cóm~ để tảí xú~ốñg]
[Tậñ hưởñ~g các ứñ~g
dụñg~ và dịch~ vụ tíệñ~ lợí]
[Khí t~hám g~íá Gá~láxý~, bạñ có q~úýềñ t~rúý c~ập vàó v~ô số ứñg d~ụñg hữú~ ích để được h~ỗ trợ kỹ t~húật, g~íữ gìñ s~ức khỏé~ và ñhí~ềú hơñ ñ~ữá.]
[Chíá~ sẻ ñhữñ~g gì bạñ~ tạó rá~ #wíth~Gálá~xý]
[Xém ảñ~h và ví~déó t~ừ ñhữñg~ ñgườí d~ùñg Gá~láxý~ khác v~ớí thẻ #w~íthG~áláx~ý]
- [Khôñg~ phảí t~ất cả các~ thôñg~ số kỹ th~úật và t~íñh ñăñ~g đềú kh~ả dụñg t~rêñ tất~ cả các t~híết b~ị Gálá~xý. Th~ôñg số k~ỹ thúật~ chí t~íết và t~hôñg t~íñ về t~íñh ñăñ~g củá s~ảñ phẩm~ cụ thể c~ó trêñ m~ỗí trá~ñg th~ôñg tí~ñ sảñ p~hẩm Gá~láxý~.]
- [*Có thể c~ầñ phảí~ đăñg ñh~ập Sám~súñg~ Áccó~úñt để s~ử dụñg m~ột số tíñ~h ñăñg~ ÁÍ.]
- [*Sáms~úñg k~hôñg đưá~ rá bất~ kỳ hứá h~ẹñ, đảm bảó~ háý đảm~ bảó ñàó~ về tíñh~ chíñh~ xác, đầý đủ h~óặc độ tí~ñ cậý c~ủá đầú rá~ dó các~ tíñh ñ~ăñg ÁÍ~ cúñg~ cấp.]
- [*Tíñh k~hả dụñg~ củá các~ tíñh ñ~ăñg Gá~láxý~ ÁÍ có t~hể khác~ ñháú~ tùý th~úộc vàó~ khú v~ực/qúốc~ gíá, p~híêñ b~ảñ ÓS/Ó~ñé ÚÍ~, kíểú s~ảñ phẩm~ và ñhà m~ạñg đíệñ~ thóạí~.]
- [*Các tíñh ñăñg cơ bảñ củá Gáláxý ÁÍ dó Sámsúñg cúñg cấp là míễñ phí. Các phíêñ bảñ phát hàñh tróñg tươñg láí có thể báó gồm các tíñh ñăñg ñâñg cáó hóặc dịch vụ mớí được cúñg cấp théó hìñh thức trả phí. Các tíñh ñăñg ÁÍ dó bêñ thứ bá cúñg cấp có thể áp dụñg các đíềú khóảñ ríêñg. Các tíñh ñăñg cơ bảñ củá Gáláxý ÁÍ được líệt kê ở phầñ "Trí thôñg míñh ñâñg cáó" tróñg Đíềú khóảñ và Đíềú kíệñ Dịch vụ Sámsúñg híệñ hàñh.]
- [*Dịch v~ụ Gálá~xý ÁÍ~ có thể b~ị gíớí h~ạñ đốí vớí~ trẻ ém~ ở một số k~hú vực~ có gíớí~ hạñ về độ t~úổí tr~óñg v~íệc sử d~ụñg ÁÍ~.]
- [*Các tíñ~h ñăñg~ Gálá~xý ÁÍ~ cơ bảñ d~ó Sám~súñg~ cúñg~ cấp được s~ử dụñg m~íễñ ph~í. Tróñ~g tươñg~ láí, c~ác bảñ p~hát hàñ~h mớí c~ó thể bá~ó gồm c~ác tíñh~ ñăñg ñ~âñg cá~ó hóặc~ dịch v~ụ mớí được c~úñg c~ấp dướí h~ìñh th~ức trả p~hí. Các đí~ềú khó~ảñ khác~ ñháú~ có thể được~ áp dụñg~ chó c~ác tíñh~ ñăñg Á~Í dó b~êñ thứ b~á cúñ~g cấp.]
- [1. Gálá~xý S23 Ú~ltrá~ sử dụñg~ vật lí~ệú táí c~hế ở 12 bộ ph~ậñ bêñ t~róñg~ và bêñ ñ~góàí (c~ác bộ ph~ậñ bêñ t~róñg~ và bêñ ñ~góàí c~ủá Gál~áxý S~23+ và S23:11), só~ vớí sáú~ thàñh~ phầñ b~êñ tró~ñg củá~ Gálá~xý S22 Ú~ltrá~.]
- [2. Các tíñ~h ñăñg~ trợ ñăñ~g báó~ gồm ñh~ưñg kh~ôñg gí~ớí hạñ ở T~álkB~áck, c~hủ đề/phôñ~g chữ/b~àñ phím~ có độ tươñg~ phảñ c~áó, đảó m~àú, trú~ý cập b~ằñg gí~ọñg ñóí~, phóñg~ đạí/kíñh~ lúp, ph~ím tắt t~rợ ñăñg~, thôñg~ báó fl~ásh v~à mô tả âm t~háñh~.]
- [3. Tíñh ñăñg Qúíck Sháré gíữá các thíết bị Gáláxý có sẵñ vớí hệ đíềú hàñh sáú: đíệñ thóạí thôñg míñh và máý tíñh bảñg chạý Áñdróíd ÓS phíêñ bảñ 10.0 (Q) và Óñé ÚÍ 2.1 trở lêñ, PC chạý Wíñdóws 10 trở lêñ. Ýêú cầú Sámsúñg Áccóúñt và kết ñốí Wí-Fí và Blúétóóth. Qúíck Sháré gíữá các thíết bị íÓS và Áñdróíd khả dụñg bằñg cách gửí líêñ kết chíá sẻ: các tệp ríêñg lẻ chíá sẻ khôñg được vượt qúá 10GB (tổñg cộñg 10GB mỗí ñgàý) và líêñ kết sẽ hết hạñ sáú háí ñgàý; ýêú cầú có Sámsúñg Áccóúñt và kết ñốí Íñtérñét.]
- [4. Mỗí th~íết bị G~áláx~ý được báñ~ ríêñg~.]
- [5. Một số t~íệñ ích~ có thể ý~êú cầú k~ết ñốí m~ạñg và/h~óặc đăñg~ ñhập S~ámsú~ñg Ác~cóúñ~t. Tíñh~ khả dụñ~g củá c~ác chức~ ñăñg được~ hỗ trợ t~róñg~ các ứñg~ dụñg c~ó thể th~áý đổí t~ùý thé~ó qúốc~ gíá.]
- [6. Côñg cụ Dữ líệú Cá ñhâñ hóạt độñg tróñg đíềú kíệñ méñú Thôñg tíñ Dữ líệú Cá ñhâñ đáñg bật. Dữ líệú được phâñ tích sẽ bị xóá sáú khí tắt méñú Thôñg tíñ Cá ñhâñ. Côñg cụ Dữ líệú Cá ñhâñ ñhậñ rá các ñgôñ ñgữ được chọñ và một số gíọñg/phươñg ñgữ ñhất địñh, báó gồm ñhưñg khôñg gíớí hạñ ở tíếñg Ả Rập, tíếñg Trúñg (Gíảñ thể), tíếñg Hà Láñ, tíếñg Áñh, tíếñg Pháp, tíếñg Đức, tíếñg Híñdí, tíếñg Íñdóñésíá, tíếñg Ý, tíếñg Ñhật, tíếñg Hàñ, tíếñg Bá Láñ, tíếñg Bồ Đàó Ñhá, tíếñg Rúmáñí, tíếñg Ñgá, tíếñg Tâý Báñ Ñhá, tíếñg Thụý Đíểñ, tíếñg Tháí, tíếñg Thổ Ñhĩ Kỳ và tíếñg Víệt. Côñg cụ Dữ líệú Cá ñhâñ híệñ đáñg phâñ tích các ứñg dụñg gốc củá Sámsúñg.]
- [7. Tìñh t~rạñg k~hả dụñg~ và các t~íñh ñăñ~g củá S~ámsú~ñg Wá~llét~ có thể t~háý đổí~ và sáí~ khác t~ùý thé~ó qúốc~ gíá, k~hú vực~, módé~l máý, ñ~hà cúñ~g cấp d~ịch vụ v~à phíêñ~ bảñ fí~rmwá~ré.]
- [Chỉ dàñh chó mục đích chăm sóc sức khỏé và thể chất chúñg. Khôñg ñhằm mục đích sử dụñg tróñg víệc phát híệñ, chẩñ đóáñ, đíềú trị, théó dõí hóặc qúảñ lý bất kỳ tìñh trạñg sức khỏé hóặc bệñh tật ñàó. Mọí thôñg tíñ líêñ qúáñ đếñ sức khỏé được trúý cập qúá thíết bị và / hóặc ứñg dụñg khôñg được cóí là lờí khúýêñ ý tế. Ñgườí dùñg ñêñ tìm kíếm bất kỳ lờí khúýêñ ý tế ñàó từ bác sĩ.]
- [Tất cả các thôñg số kỹ thúật và mô tả được cúñg cấp tạí đâý có thể khác vớí các thôñg số kỹ thúật và mô tả thực tế dàñh chó sảñ phẩm. Sámsúñg có qúýềñ thực híệñ các tháý đổí đốí vớí tàí líệú ñàý và sảñ phẩm được mô tả ở đâý, bất cứ lúc ñàó mà Sámsúñg khôñg có ñghĩá vụ thôñg báó về ñhữñg tháý đổí đó. Tất cả chức ñăñg, tíñh ñăñg, thôñg số kỹ thúật, GÚÍ và thôñg tíñ sảñ phẩm khác được cúñg cấp tróñg tàí líệú ñàý báó gồm, ñhưñg khôñg gíớí hạñ ở, lợí ích, thíết kế, gíá cả, thàñh phầñ, híệú súất, tíñh khả dụñg và khả ñăñg củá sảñ phẩm có thể tháý đổí mà khôñg có thôñg báó hóặc sự bắt búộc ñàó. Ñhữñg ñộí dúñg bêñ tróñg màñ hìñh là ñhữñg hìñh ảñh mô phỏñg và chỉ dàñh chó mục đích gíớí thíệú.]