[Gálá~xý S24 F~É]
[Búýí~ñg Tó~ól]
[Thíết~ bị]
[Vúí l~òñg ch~ọñ mẫú đí~ệñ thó~ạí bạñ m~úốñ mú~á]
[Vúí l~òñg ch~ọñ thí~ết bị]
[Khôñg~ có sẵñ s~ự kết hợp~ ñàý]
[Bộ ñhớ]
[Vúí l~òñg ch~ọñ bộ ñh~ớ bạñ mú~ốñ múá~]
[Chọñ d~úñg l~ượñg bộ ñ~hớ]
[Khôñg~ có sẵñ s~ự kết hợp~ ñàý]
[Thú c~ũ đổí mớí]
[Áp dụñg~ chó ñ~híềú t~hươñg h~íệú kh~ác ñhá~ú, tổñg~ gíá tr~ị thú c~ũ lêñ đếñ 14 t~ríệú]
[Vúí l~òñg ch~ọñ Có hó~ặc Khôñ~g để tíếp~ tục]
[Pléá~sé sé~léct~ 'Ýés~' ór '~Ñó' f~ór Tr~ádé-í~ñ.]
[* Gíá tr~ị thú c~ũ đổí mớí được~ ước tíñh~ dựá tr~êñ khá~í báó t~ìñh tr~ạñg th~íết bị.]
[Lưú ý: Gí~á trị th~íết bị t~hám g~íá th~ú cũ cá~ó hơñ g~íá trị s~ảñ phẩm~ đổí mớí s~ẽ khôñg~ được qúý~ đổí thàñ~h tíềñ~ dướí bất~ kỳ hìñh~ thức ñ~àó]
[Púrc~hásé~ Óptí~óñ]
[SÁMS~ÚÑG C~ÁRÉ+]
[Bảó vệ t~óàñ dí~ệñ thí~ết bị củá~ bạñ kh~ỏí sự cố b~ất ñgờ v~ớí dịch~ vụ sửá c~hữá và l~íñh k~íệñ ch~íñh hãñ~g]
[Vúí l~òñg ch~ọñ Sám~súñg~ Cáré~+ hóặc K~hôñg để t~íếp tục~]
[Ưú đãí độc q~úýềñ]
[Lợí th~ế chíñh~ hãñg]
[Ưú đãí độc q~úýềñ]
[Đã đạt số lượñ~g đặt hàñ~g tốí đá~ chó s~ảñ phẩm~ ñàý.]