[Môí tr~ườñg]

[Môí tr~ườñg]

[Tháý~ đổí bắt đầú~ từ
ñhữñ~g bước ñ~hỏ]

[Tháý~ đổí bắt đầú~ từ ñhữñ~g bước ñ~hỏ]

[Các bước~ củá ch~úñg tôí~ để hướñg đếñ~ một tươñ~g láí~ tốt đẹp h~ơñ]

[Chúñg~ tôí câñ~ ñhắc đếñ~ víệc t~íết kí~ệm ñăñg~ lượñg v~à tíñh t~úầñ hó~àñ tàí ñ~gúýêñ~ chó c~ác sảñ p~hẩm củá~ mìñh t~róñg~ súốt v~òñg đờí c~ủá sảñ p~hẩm. Đíềú~ ñàý bá~ó gồm v~íệc th~ực híệñ~ các bí~ệñ pháp~ khác ñ~háú t~róñg~ các gí~áí đóạñ~ tìm ñg~úồñ cú~ñg ứñg~, sảñ xú~ất, phâñ~ phốí, s~ử dụñg v~à táí ch~ế để gíảm t~ác độñg c~ủá chúñ~g tôí đốí~ vớí môí~ trườñg~.]

[Ñỗ lực c~ủá chúñ~g tôí v~ề ñăñg l~ượñg]

[Chúñg~ tôí đã ph~át trí~ểñ ñhí~ềú côñg~ ñghệ k~hác ñh~áú ñh~ằm gíảm~ mức sử d~ụñg ñăñ~g lượñg~ thôñg~ qúá
c~ác thí~ết bị tí~ết kíệm~ ñăñg l~ượñg. Vớí~ các gí~ảí pháp~ củá ch~úñg tôí~, bạñ có t~hể tạó r~á tác độñ~g đếñ cả h~óá đơñ đíệñ~ và môí t~rườñg.]

[Smár~tThí~ñgs É~ñérg~ý
tró~ñg cú~ộc sốñg~ củá bạñ~]

[Qúảñ l~ý ñăñg l~ượñg vớí~ Smár~tThí~ñgs É~ñérg~ý1. Dễ dàñ~g qúảñ~ lý mức t~íêú th~ụ ñăñg l~ượñg, đặt m~ục tíêú~ tíết k~íệm ñăñ~g lượñg~ và ñhậñ~ cảñh b~áó khí~ vượt qú~á gíớí h~ạñ chó~ phép.]

[Tự độñg đí~ềú chỉñ~h
độ sáñg~ chó T~V củá b~ạñ]

[Các mẫú~ 2025 TV2 được t~ráñg~ bị cảm b~íếñ độ sáñ~g thôñ~g míñ~h gíúp~ tíết k~íệm ñăñ~g lượñg~3 vớí Sm~ártT~híñg~s ÁÍ É~ñérg~ý Mód~é.]

[Ñỗ lực c~ủá chúñ~g tôí v~ề tàí ñg~úýêñ]

[Chúñg~ tôí câñ~ ñhắc v~ề víệc t~íết kí~ệm tàí ñ~gúýêñ~ để đảm bảó r~ằñg vật~ líệú được~ táí sử d~ụñg và c~hất th~ảí được gí~ảm bớt. C~húñg t~ôí cố gắñ~g tạó r~á sự kh~ác bíệt~ chó m~ôí trườñ~g thôñ~g qúá~ các bước~ ñhỏ.]

[Các ch~ươñg tr~ìñh Táí~ chế th~éó Kh~ú vực]

[Chúñg~ tôí th~ú hồí v~à táí ch~ế rác th~ảí đíệñ t~ử cùñg v~ớí các c~hươñg t~rìñh v~à tổ chức~ táí ch~ế tạí địá p~hươñg.]

[Bàñ tá~ý củá m~ột ñgườí~ và côñg~ cụ được hí~ểñ thị t~róñg~ hìñh c~hụp cậñ~ cảñh, k~hí ñg~ườí đó đáñg~ làm ví~ệc để tháó~ rờí các~ bộ phậñ~ đíệñ tử.] [Bàñ tá~ý củá m~ột ñgườí~ và côñg~ cụ được hí~ểñ thị t~róñg~ hìñh c~hụp cậñ~ cảñh, k~hí ñg~ườí đó đáñg~ làm ví~ệc để tháó~ rờí các~ bộ phậñ~ đíệñ tử.]

[Dữ líệú~ về môí t~rườñg]

[Tảí xú~ốñg và t~ìm híểú~ về các c~híñh s~ách và h~ướñg dẫñ~ về môí t~rườñg c~ủá Sám~súñg~ Éléc~tróñ~ícs.]

[Tráñ~g wéb~ về Tíñh~ bềñ vữñ~g]

[Tráñ~g wéb~ về Tíñh~ bềñ vữñ~g]

[Tìm hí~ểú thêm~ về các m~ục tíêú~, sáñg k~íếñ và h~óạt độñg~ môí tr~ườñg củá~ Sáms~úñg É~léct~róñí~cs.]

  • [1 Để sử dụñg SmártThíñgs, hãý tảí xúốñg ứñg dụñg từ Gáláxý Stóré, Góóglé Pláý Stóré, hóặc Ápplé Ápp Stóré. Thôñg số kỹ thúật ÓS được hỗ trợ, dúñg lượñg lưú trữ cầñ thíết và môí trườñg sử dụñg khác củá ứñg dụñg SmártThíñgs có thể được tìm thấý trêñ tráñg tảí xúốñg ứñg dụñg tróñg mỗí cửá hàñg ứñg dụñg. SmártThíñgs có ñhữñg hạñ chế về khả ñăñg tươñg thích, và môí trườñg tươñg thích có thể được cập ñhật địñh kỳ. Thôñg số kỹ thúật ÓS được hỗ trợ và cấú hìñh màñ hìñh ứñg dụñg có thể tháý đổí khí cập ñhật ứñg dụñg. Tíñh khả dụñg cùá côñg ñghệ, chức ñăñg, tíñh ñăñg và dịch vụ híệñ có có thể khác ñháú tùý théó qúốc gíá, ñhà cúñg cấp dịch vụ, môí trườñg mạñg hóặc sảñ phẩm, và có thể tháý đổí mà khôñg cầñ thôñg báó. Tất cả các thíết bị ñêñ được kết ñốí vớí Wí-Fí hóặc mạñg khôñg dâý khác và được đăñg ký vớí một Sámsúñg Áccóúñt dúý ñhất. Các tíñh ñăñg và thôñg số kỹ thúật củá SmártThíñgs có thể tháý đổí tùý thúộc vàó sảñ phẩm và khú vực/qúốc gíá.]
  • [2 ÁÍ Éñ~érgý~ Módé~ được áp dụñ~g chó~ Ú7000F và c~ác sảñ p~hẩm đờí c~áó hơñ~, cũñg ñ~hư LS03F~ (Thé F~rámé~), H5000F (HD~ TV), F6000F~ (FHD T~V), được rá~ mắt vàó~ ñăm 2025. Tìm~ híểú t~hêm tạí~ sáms~úñg.c~óm.]
  • [3 Tốc độ tíết kíệm ñăñg lượñg có thể tháý đổí tùý théó khú vực, kíểú máý, kích thước, đíềú kíệñ xém hóặc lóạí ñộí dúñg. Các sảñ phẩm được vậñ chúýểñ ở Écó Módé có một số chức ñăñg củá ÁÍ Éñérgý Módé được bật théó mặc địñh, vì vậý mức tíết kíệm ñăñg lượñg bằñg cách bật ÁÍ Éñérgý Módé có thể thấp hơñ thực tế. ÁÍ Éñérgý Módé khôñg hóạt độñg vớí Gámé Módé. Tíết kíệm ñăñg lượñg dựá trêñ kết qúả kíểm trá ñộí bộ và có thể tháý đổí tùý thúộc vàó ñộí dúñg được híểñ thị và mức độ sáñg xúñg qúáñh.]
  • [4 Dòñg G~áláx~ý S25 ch~ứá ñhựá~ táí ch~ế tróñ~g ñhí~ềú bộ ph~ậñ khác~ ñháú~, chẳñg~ hạñ ñh~ư 20% ở Tóp & B~óttó~m Spé~ákér~ Módú~lé (Tr~êñ và Dướí~) và 10% ở Mặt T~rước. Gá~láxý~ Z Flí~p7 và Z F~óld7 c~hứá 10% ñh~ựá táí c~hế ở Mặt T~rước và P~hím Âm l~ượñg.]
  • [5 Gálá~xý Tá~b S11 Úl~trá s~ử dụñg ñ~hựá táí~ chế tr~óñg ñ~híềú b~ộ phậñ, v~í dụ ñhư 20% được~ sử dụñg~ tróñ~g khú~ñg đỡ Cá~sé Br~ácké~t Póg~ó.]
  • [6 Gálá~xý Wá~tch Ú~ltrá~ chứá ñ~hựá táí~ chế tr~óñg ñ~híềú b~ộ phậñ, c~hẳñg h~ạñ ñhư 20% t~róñg~ Brác~két M~ótór~ và Cáp~ HRM C~óññé~ctór~ Cáp.]
  • [7 Brác~két ó~f Sól~árCé~ll Ré~móté~ dàñh c~hó các~ mẫú ñăm~ 2025 củá Th~é Frá~mé, Th~é Pré~míér~é và một~ số Smá~rt Mó~ñító~rs (M80F~, M70F) có c~hứá tốí~ thíểú~ 20% vật lí~ệú táí c~hế từ lướí~ đáñh cá b~ỏ đí. Được đó d~ựá trêñ~ trọñg~ lượñg.]
  • [8 Đã thử ñg~híệm v~ớí 2kg áó~ hóód~íé 100% pó~lýés~tér, s~ó sáñh~ Chú t~rìñh g~íặt đồ tổñ~g hợp t~rêñ mẫú~ máý Tr~úýềñ t~hốñg c~ủá Sám~súñg~ WW4000T v~à Léss~ Mícr~ófíb~ér™ Cý~clé t~rêñ WW~9000B. Kết q~úả có th~ể khác ñ~háú t~ùý thú~ộc vàó q~úầñ áó v~à môí tr~ườñg. Được t~hử ñgh~íệm tạí~ Ócéá~ñ Wís~é Plá~stíc~s Láb~.]
  • [9 Thú được~ khóảñ~g 89-98%; được th~ử ñghí~ệm tró~ñg ph~òñg th~í ñghí~ệm, sử dụñ~g 2kg v~ảí tổñg~ hợp tr~óñg m~áý gíặt~ WW90T734D~WH, WF~24Á9500KW.]