[Sáms~úñg Á~Í TV l~à gì¿]

[Sámsúñg ÁÍ TV tháý đổí cách bạñ trảí ñghíệm gíảí trí, máñg đếñ sự tíệñ lợí, tùý chỉñh théó sở thích cá ñhâñ và sự đắm chìm vàó thế gíớí gíảí trí ñgáý tạí phòñg khách củá bạñ. Hãý cùñg khám phá cách Sámsúñg ÁÍ TV có thể cách mạñg hóá cúộc sốñg hàñg ñgàý củá bạñ bằñg cách bíếñ ñhữñg trảí ñghíệm xém thôñg thườñg thàñh ñhữñg trảí ñghíệm vượt đỉñh.]

[Bạñ đồñg~ hàñh S~ámsú~ñg Ví~síóñ~ ÁÍ]

  • [Hãý hỏí~ Sáms~úñg V~ísíó~ñ ÁÍ b~ất cứ đíềú~ gì]

[Chất l~ượñg hìñ~h ảñh s~ắc ñét]

  • [Sáms~úñg Á~Í TV m~áñg l~ạí chất~ lượñg h~ìñh ảñh~ vượt tr~ộí ñhư t~hế ñàó¿~]
  • [Côñg ñ~ghệ ñâñ~g cấp h~ìñh ảñh~ ÁÍ Úp~scál~íñg l~à gì¿]
  • [Sáms~úñg Á~Í TV c~ó thể gí~úp mô tả c~húýểñ~ độñg mượt~ mà hơñ ñ~hư thế ñ~àó¿]

[Âm thá~ñh vượt~ trộí]

  • [Sáms~úñg Á~Í TV đé~m đếñ ch~ất lượñg~ âm thá~ñh vượt~ trộí ñ~hư thế ñ~àó¿]
  • [Ñhữñg~ tíñh ñ~ăñg tốí~ ưú hóá âm~ tháñ~h ñàó c~ó sẵñ tr~êñ ÁÍ T~V¿]

[Kết ñốí~ líềñ m~ạch]

  • [Sáms~úñg Á~Í TV c~ảí thí~ệñ khả ñ~ăñg kết~ ñốí ñh~ư thế ñàó~¿]

[Trảí ñ~ghíệm~ cá ñhâñ~ hóá]

  • [Sáms~úñg Á~Í TV m~áñg đếñ~ ñhữñg~ trảí ñ~ghíệm~ cá ñhâñ~ hóá ñàó~¿]

[Sáms~úñg Á~Í TV m~áñg l~ạí ñhữñ~g lợí íc~h gì¿]

[Sámsúñg ÁÍ TVs máñg đếñ ñhíềú lợí ích, bíếñ trảí ñghíệm xém hằñg ñgàý thôñg míñh, sốñg độñg và cúốñ hút hơñ.

Sámsúñg ÁÍ TV ứñg dụñg mạñg trí túệ để tự độñg tốí ưú chất lượñg hìñh ảñh và âm tháñh. Khôñg chỉ dừñg lạí ở víệc híểñ thị ñộí dúñg, Sámsúñg ÁÍ TV còñ ñâñg tầm trảí ñghíệm gíảí trí, gíúp víệc tươñg tác vớí côñg ñghệ trở ñêñ mượt mà và trực qúáñ hơñ. Dù bạñ đáñg thư gíãñ vớí chươñg trìñh ýêú thích háý đíềú khíểñ ñgôí ñhà thôñg míñh, ÁÍ TV đềú máñg đếñ trảí ñghíệm gíảí trí thôñg míñh và đầý hứñg khởí chó khôñg gíáñ sốñg củá bạñ.]

[* Các tíñ~h ñăñg~ củá Sá~msúñ~g ÁÍ T~V có th~ể khác ñ~háú t~ùý thé~ó từñg~ módé~l. Vúí~ lòñg k~íểm tr~á thôñ~g số kỹ t~húật c~hí tí~ết trước~ khí m~úá.]

[Đíềú kh~ác bíệt~ ñổí bật~ từ Sám~súñg~ ÁÍ TV~ là gì¿]

[Sámsúñg ÁÍ TV thực sự ñổí bật ñhờ sức mạñh xử lý vượt trộí từ bộ xử lý ÁÍ tíêñ tíếñ. Đóñg váí trò ñhư “bộ ñãó” củá TV, bộ xử lý ñàý vậñ hàñh tóàñ bộ các tíñh ñăñg thôñg míñh, tốí ưú mọí ýếú tố từ hìñh ảñh, âm tháñh đếñ độ sáñg, máñg đếñ trảí ñghíệm xém líềñ mạch và sốñg độñg.

Khôñg chỉ dừñg lạí ở độ chíñh xác về côñg ñghệ, Sámsúñg ÁÍ TV còñ hướñg đếñ cá ñhâñ hóá trảí ñghíệm ñgườí dùñg. Bộ xử lý ÁÍ có khả ñăñg ghí ñhớ và thích ñghí théó thóí qúéñ củá bạñ théó thờí gíáñ — từ víệc làm rõ lờí thóạí đếñ tíñh chỉñh sắc màú — để mỗí khóảñh khắc gíảí trí đềú đáp ứñg ríêñg chó bạñ.

Đồñg hàñh cùñg trảí ñghíệm đó là hệ đíềú hàñh Óñé Tízéñ ÓS tíêñ tíếñ, gíúp mọí hóạt độñg díễñ rá mượt mà và thôñg míñh. Vớí cám kết cập ñhật ÓS lêñ đếñ 7 ñăm, Sámsúñg ÁÍ TV lúôñ được tráñg bị các tíñh ñăñg ÁÍ mớí ñhất. Đồñg thờí, Sámsúñg Kñóx Sécúrítý cúñg cấp lớp bảó mật đá tầñg, bảó vệ áñ tóàñ dữ líệú cá ñhâñ để bạñ ýêñ tâm tậñ hưởñg mọí trảí ñghíệm.

Chíñh côñg ñghệ đột phá ñàý là cốt lõí tạó ñêñ Sámsúñg ÁÍ TV — bíếñ víệc gíảí trí trở ñêñ thôñg míñh hơñ, sốñg độñg hơñ và trực qúáñ hơñ báó gíờ hết. Vớí Sámsúñg ÁÍ, TV khôñg chỉ phát ñộí dúñg, mà còñ thổí hồñ vàó từñg khúñg hìñh.]

  • [* Hệ đíềú h~àñh Tí~zéñ s~ẽ được hỗ tr~ợ ñâñg c~ấp tốí đá~ 7 ñăm kể t~ừ ñăm 2025, đốí v~ớí các s~ảñ phẩm~ được phát~ hàñh t~róñg~ ñăm 2025.]
  • [* Xíñ l~ưú ý rằñg~ víệc ñ~âñg cấp~ khôñg~ báó g~ồm híệú~ ñăñg, t~íñh ñăñ~g hóặc~ độ bềñ lí~êñ qúá~ñ đếñ ph~ầñ cứñg~.]

[Tóp 5 l~ợí ích h~àñg đầú c~ủá ÁÍ T~V¿]

[Bạñ đồñg~ hàñh S~ámsú~ñg Ví~síóñ~ ÁÍ]

[Hãý hỏí~ Sáms~úñg V~ísíó~ñ ÁÍ b~ất cứ đíềú~ gì]

[Sámsúñg Vísíóñ ÁÍ máñg đếñ chó bạñ cáí ñhìñ trực qúáñ và tóàñ díệñ về ñgườí bạñ đồñg hàñh gíảí trí thực thụ — dù là gíảí đáp thắc mắc về cảñh phím đáñg phát, gợí ý tráñg phục théó xú hướñg thờí tráñg, háý tìm qúáñ ăñ ñgóñ gầñ bạñ. Mọí phảñ hồí đềú híểñ thị tức thì kèm théó các lựá chọñ vídéó/hìñh ảñh líêñ qúáñ, gíúp hàñh trìñh khám phá trở ñêñ phóñg phú, cá ñhâñ hóá và vượt trộí hơñ bất kỳ trợ lý ÁÍ ñàó khác trêñ màñ hìñh lớñ.]

[Lógó Sámsúñg Vísíóñ ÁÍ ở đâý xúất híệñ khí bạñ ñhấp vàó ñút Vísíóñ ÁÍ trêñ đíềú khíểñ từ xá. Các tíñh ñăñg ñhư Cópílót, Thíết kế hìñh ñềñ bằñg ÁÍ, Pérpléxítý và chế độ ÁÍ Módé sẽ xúất híệñ trêñ màñ hìñh TV, híểñ thị gíáó díệñ ñgườí dùñg Vísíóñ ÁÍ. Khí ñhấñ ñút mícró, các lệñh thóạí sẽ híệñ rá. Tỷ số chúñg cúộc là báó ñhíêú¿ Tìm các cửá hàñg pízzá gíáó hàñg gầñ đâý.]
  • [* Tíñh ñ~ăñg kh~ả dụñg ở m~ột số kh~ú vực v~à kíểú m~áý ñhất~ địñh.]
  • [* Tíñh k~hả dụñg~ và các t~íñh ñăñ~g được hỗ t~rợ có th~ể khác ñ~háú t~ùý thé~ó khú~ vực và đí~ềú kíệñ~ xém.]
  • [* Lệñh t~hóạí ñ~hậñ dí~ệñ tíếñ~g Áñh~, tíếñg~ Pháp, t~íếñg T~âý Báñ~ Ñhá, t~íếñg B~ồ Đàó Ñhá~, tíếñg~ Đức, tíếñ~g Ý và tí~ếñg Hàñ~, ñhưñg~ khôñg~ ñhậñ d~íệñ được t~ất cả các~ gíọñg~, phươñg~ ñgữ và c~ách dí~ễñ đạt.]
  • [* Tíñh ñ~ăñg cú~ñg cấp~ ñộí dú~ñg dó~ ÁÍ tạó~ rá, độ ch~íñh xác~ khôñg~ được đảm bảó~—vúí l~òñg kí~ểm trá~ kết qú~ả.]
  • [* Ýêú cầú~ đíềú kh~íểñ từ x~á Blú~étóó~th ñh~ất địñh (T~M2560É/TM~2360É) (được báñ~ ríêñg~ trêñ m~ột số kí~ểú máý).]
  • [* Tíñh ñ~ăñg có t~hể trú~ý cập b~ằñg ñút~ ÁÍ hó~ặc bằñg~ ñút Hó~mé (ñh~ấñ gíữ l~âú) trêñ~ đíềú kh~íểñ từ x~á khôñ~g có ñút~ ÁÍ.]
  • [* Hìñh ảñ~h màñ h~ìñh được m~ô phỏñg~ chó m~ục đích m~íñh h~ọá. Các h~ìñh ảñh~ được tạó r~á vớí s~ự hỗ trợ c~ủá các c~ôñg cụ Á~Í.]

[Chất l~ượñg hìñ~h ảñh s~ắc ñét]

[Sáms~úñg Á~Í TV m~áñg l~ạí chất~ lượñg h~ìñh ảñh~ vượt tr~ộí
ñhư t~hế ñàó¿~]

[Sámsúñg ÁÍ TV máñg đếñ chất lượñg hìñh ảñh vượt trộí ñhờ bộ xử lý mạñh mẽ ở trúñg tâm. Ñhữñg cóñ chíp thôñg míñh ñàý âm thầm hóạt độñg phíá sáú, phâñ tích từñg khúñg hìñh để đảm bảó hìñh ảñh híểñ thị lúôñ sắc ñét, sốñg độñg và châñ thực.

Một tróñg ñhữñg cách qúáñ trọñg gíúp ÁÍ ñâñg cáó chất lượñg hìñh ảñh là côñg ñghệ ÁÍ Úpscálíñg - cảí thíệñ ñộí dúñg có độ phâñ gíảí thấp bằñg cách tíñh chỉñh thôñg míñh từñg vật thể và chí tíết hìñh ảñh théó thờí gíáñ thực. ÁÍ cũñg hỗ trợ làm mượt chúýểñ độñg, đíềú chỉñh độ sáñg và tốí ưú cảñh độñg, gíúp TV tự độñg thích ứñg vớí ñộí dúñg đáñg phát — từ các phá hàñh độñg ñháñh đếñ ñhữñg bộ phím có khúñg cảñh tốí.

Bêñ cạñh đó, các côñg ñghệ tăñg cườñg chúýểñ độñg bằñg ÁÍ, ñhư ÁÍ Mótíóñ Éñháñcér Pró trêñ TV Sámsúñg Ñéó QLÉD, gíúp híểñ thị mượt mà các cảñh thể tháó tốc độ cáó. Vớí các môñ thể tháó dùñg bóñg, víệc théó dõí chúýểñ độñg chíñh xác là ýếú tố théñ chốt. Ñhờ khả ñăñg ñhậñ díệñ chúýểñ độñg théó thờí gíáñ thực bằñg ÁÍ, Sámsúñg ÁÍ TV táí híệñ từñg chúýểñ độñg vớí độ rõ ñét vượt trộí, máñg đếñ trảí ñghíệm xém líềñ mạch và khôñg gíáñ đóạñ.]

[Một ñg~ườí đàñ ôñg~ và một c~ậú bé đáñ~g chơí~ bóñg r~ổ. ÁÍ ñh~ậñ díệñ~ ñhíềú~ đíểm tr~óñg k~húñg~ hìñh để ñ~âñg cấp~ độ phâñ g~íảí. Từ c~ác đíểm ñ~àý, ñhữñ~g làñ s~óñg hìñ~h kím~ cươñg ñ~hỏ láñ~ tỏá kh~ắp màñ h~ìñh, kh~íếñ hìñ~h ảñh t~rở ñêñ r~õ ñét và s~ốñg độñg~ hơñ. Góc~ ñhìñ d~ầñ thú~ ñhỏ lạí~, hé lộ đâý l~à một cảñ~h đáñg~ được phát~ trêñ m~àñ hìñh~ TV.]

[Côñg ñ~ghệ ñâñ~g cấp h~ìñh ảñh~ ÁÍ Úp~scál~íñg l~à gì¿]

[ÁÍ Úpscálíñg là côñg ñghệ tíêñ tíếñ sử dụñg mạñg trí túệ để tự độñg phâñ tích và ñâñg cáó độ phâñ gíảí củá hìñh ảñh hóặc vídéó — gíúp gíảm ñhíễú, làm rõ chí tíết, cảí thíệñ độ tươñg phảñ và màú sắc, máñg lạí hìñh ảñh sốñg độñg và ấñ tượñg hơñ.

Côñg ñghệ đặc bíệt phát húý híệú qúả trêñ các dòñg TV 4K và 8K, ñhư TV Ñéó QLÉD 4K củá SámsúñgTV 8K, vì ñó có thể bíếñ ñộí dúñg độ phâñ gíảí thấp trở ñêñ chí tíết và sắc ñét hơñ, ñgáý cả khí ñộí dúñg đó khôñg được qúáý ở chất lượñg đó.

Mặc dù Úpscálíñg là một tíñh ñăñg ÁÍ phổ bíếñ, ñhưñg mỗí thươñg híệú lạí tríểñ kháí côñg ñghệ ñàý théó cách khác ñháú. Dó đó, víệc lựá chọñ TV sở hữú côñg ñghệ ñâñg cấp hìñh ảñh đáp ứñg đúñg kỳ vọñg và máñg lạí híệú súất cáó là rất qúáñ trọñg. Côñg ñghệ ÁÍ Úpscálíñg củá Sámsúñg ñổí bật ñhờ độ chíñh xác và híệú qúả vượt trộí, được vậñ hàñh bởí tốí đá 768 mạñg trí túệ, gíúp phâñ tích và tốí ưú hìñh ảñh dựá trêñ từñg lóạí ñộí dúñg híểñ thị.]

[* Côñg ñ~ghệ ñâñ~g cấp h~ìñh ảñh~ có thể k~hác ñh~áú tùý~ sảñ ph~ẩm. Vúí~ lòñg k~íểm tr~á thôñ~g số kỹ t~húật c~hí tí~ết trước~ khí m~úá.]

[Sáms~úñg Á~Í TV c~ó thể gí~úp tạó c~húýểñ~ độñg mượt~ mà hơñ ñ~hư thế ñ~àó¿]

[Sámsúñg ÁÍ TV gíúp híểñ thị chúýểñ độñg mượt mà hơñ ñhờ côñg ñghệ Mótíóñ Éñháñcér — tăñg cườñg độ sắc ñét và ñhìñ rõ vật thể sốñg độñg hơñ.

Trêñ Sámsúñg ÁÍ TV, côñg ñghệ ÁÍ Mótíóñ Éñháñcér và ÁÍ Mótíóñ Éñháñcér Pró dúý trì độ rõ ñét hìñh ảñh bằñg cách théó dõí chíñh xác chúýểñ độñg củá qúả bóñg, ñgáý cả khí bóñg ñhỏ ñhư bóñg chàý. Dù là ñhữñg phá hàñh độñg tốc độ cáó háý chúýểñ độñg tíñh tế, hìñh ảñh vẫñ mượt mà, sốñg độñg, máñg đếñ trảí ñghíệm xém trọñ vẹñ và cúốñ hút.]

[Âm thá~ñh sốñ~g độñg]

[Sáms~úñg Á~Í TV t~ạó rá c~hất lượñ~g âm th~áñh v~ượt trộí~ ñhư th~ế ñàó¿]

[Sámsúñg ÁÍ TV máñg đếñ chất âm vượt trộí ñhờ các bộ xử lý tíêñ tíếñ có khả ñăñg phâñ tích và tốí ưú âm tháñh théó thờí gíáñ thực. Ñhữñg cóñ chíp thôñg míñh ñàý hóạt độñg líêñ tục, tự độñg đíềú chỉñh âm lượñg, tăñg cườñg độ rõ củá lờí thóạí và câñ bằñg híệú ứñg âm tháñh xúñg qúáñh, tạó ñêñ trảí ñghíệm ñghé phóñg phú và sốñg độñg. Ñhờ đó, âm tháñh trở ñêñ châñ thực hơñ, cúốñ bạñ đắm chìm sâú vàó từñg khúñg cảñh.]

[Ñhữñg~ tíñh ñ~ăñg tốí~ ưú hóá âm~ tháñ~h ñàó c~ó sẵñ tr~êñ TV Á~Í¿]

[ÁÍ TV ñâñg cáó chất lượñg âm tháñh thôñg qúá hàñg lóạt tíñh ñăñg tốí ưú thôñg míñh. Các côñg ñghệ ñàý chó phép phâñ tích và đíềú chỉñh théó thờí gíáñ thực ñhữñg ýếú tố ñhư mức âm lượñg, độ rõ củá lờí thóạí, đồñg thờí tách gíọñg ñóí khỏí tạp âm ñềñ để máñg lạí lờí thóạí rõ ràñg và chíñh xác hơñ.

Cụ thể hơñ, ñhữñg chíếc TV tíêñ tíếñ ñàý có khả ñăñg tíñh chỉñh âm tháñh théó từñg bốí cảñh ñộí dúñg. Sámsúñg ÁÍ TV được tráñg bị côñg ñghệ Ádáptívé Sóúñd Pró - tự độñg đíềú chỉñh âm tháñh dựá trêñ ñgữ cảñh.

Khôñg chỉ tốí ưú théó ñộí dúñg, ÁÍ TV còñ thích ứñg vớí môí trườñg xúñg qúáñh. Các tíñh ñăñg ñhư Áctívé Vóícé Ámplífíér Pró củá Sámsúñg có thể phát híệñ tíếñg ồñ bêñ ñgóàí — chẳñg hạñ ñhư tíếñg ñóí chúýệñ tróñg ñhà háý tíếñg thíết bị hóạt độñg — và tự độñg tăñg cườñg gíọñg ñóí, gíúp lờí thóạí lúôñ rõ ràñg ñgáý cả tróñg khôñg gíáñ ồñ àó.

Ñhờ khả ñăñg tốí ưú âm tháñh bằñg ÁÍ, TV có thể líñh hóạt đíềú chỉñh théó cả ñộí dúñg trìñh chíếú lẫñ môí trườñg xúñg qúáñh, máñg đếñ trảí ñghíệm âm tháñh tíñh tế và sốñg độñg hơñ.]

[* Khả ñăñ~g hỗ tr~ợ côñg ñ~ghệ Ád~áptí~vé Só~úñd P~ró có t~hể khác~ ñháú~ tùý th~éó từñ~g mód~él. Để xác~ ñhậñ k~hả ñăñg~ tươñg t~hích, v~úí lòñ~g kíểm~ trá t~hôñg s~ố kỹ thú~ật trêñ~ tráñ~g chí~ tíết s~ảñ phẩm~ củá từñ~g sảñ p~hẩm tạí~ Sáms~úñg.c~óm.]

[Kết ñốí~ líềñ m~ạch]

[Sáms~úñg Á~Í TV c~ảí thí~ệñ khả ñ~ăñg kết~ ñốí ñh~ư thế ñàó~¿]

[Sámsúñg ÁÍ TV táí địñh ñghĩá khả ñăñg kết ñốí khí trở ñêñ trực qúáñ hơñ, phảñ hồí ñháñh hơñ và hòá ñhập sâú hơñ vàó cúộc sốñg hằñg ñgàý. Khí các ứñg dụñg SmártThíñgs được kết hợp cùñg ÁÍ, TV khôñg chỉ là thíết bị gíảí trí mà còñ trở thàñh ñgườí bạñ đồñg hàñh chủ độñg tróñg ñgôí ñhà thôñg míñh.

Sự phát tríểñ ñàý còñ mở rộñg khả ñăñg kết ñốí vớí thíết bị đéó và hệ síñh tháí ÍóT, máñg đếñ ñhữñg trảí ñghíệm hóàñ tóàñ mớí. Chẳñg hạñ, Sámsúñg ÁÍ TV có thể kết ñốí vớí đồñg hồ thôñg míñh Gáláxý Wátch để đíềú khíểñ trực qúáñ hơñ. Ñgườí dùñg có thể đíềú hướñg méñú, cúộñ ñộí dúñg hóặc qúáý lạí màñ hìñh trước chỉ bằñg các cử chỉ cổ táý đơñ gíảñ — khôñg cầñ đíềú khíểñ từ xá. Théó thờí gíáñ, ÁÍ sẽ ghí ñhậñ và thích ứñg vớí thóí qúéñ chúýểñ độñg cá ñhâñ, gíúp tháó tác ñgàý càñg mượt mà và tự ñhíêñ hơñ.

Khả ñăñg kết ñốí củá Sámsúñg ÁÍ TV còñ được thể híệñ qúá ñhữñg tíñh ñăñg tíñh tế ñhư Chăm sóc thú cưñg (Pét Cáré). Khí bạñ vắñg ñhà, TV có thể phát híệñ âm tháñh từ thú cưñg thôñg qúá mícró tích hợp và phảñ hồí một cách chủ độñg. Thíết bị sẽ gửí thôñg báó đếñ đíệñ thóạí củá bạñ, thậm chí phát ñộí dúñg qúéñ thúộc gíúp thú cưñg thư gíãñ — góp phầñ xóá dịú ló lắñg và gíữ chó chúñg lúôñ thóảí máí, ñgáý cả khí bạñ khôñg ở bêñ.]

  • [* Các ứñg~ dụñg v~à dịch v~ụ khả dụñ~g có th~ể khác ñ~háú v~à có thể t~háý đổí~ mà khôñ~g cầñ b~áó trước~.]
  • [* Chỉ được h~ỗ trợ tr~êñ Gál~áxý W~átch~4 trở lêñ~ và Wéá~r ÓS 5 t~rở lêñ.]
  • [* Các ứñg~ dụñg v~à dịch v~ụ khả dụñ~g có th~ể khác ñ~háú v~à có thể t~háý đổí~ mà khôñ~g cầñ b~áó trước~.]
  • [* Chỉ được h~ỗ trợ tr~êñ Gál~áxý W~átch~4 trở lêñ~ và Wéá~r ÓS 5 t~rở lêñ.]

[Trảí ñ~ghíệm~ cá ñhâñ~ hóá]

[Sáms~úñg Á~Í TV m~áñg đếñ~ ñhữñg~ trảí ñ~ghíệm~ cá ñhâñ~ hóá ñàó~¿]

[Sámsúñg ÁÍ TV khôñg chỉ máñg đếñ trảí ñghíệm gíảí trí thôñg míñh hơñ — mà còñ được thíết kế để tạó rá ñhữñg trảí ñghíệm cá ñhâñ hóá vượt xá víệc xém TV trúýềñ thốñg.

Ví dụ, vớí tíñh ñăñg Thíết kế hìñh ñềñ bằñg ÁÍ trêñ Sámsúñg ÁÍ TV, ñgườí dùñg có thể tạó rá hìñh ñềñ tùý chỉñh dựá trêñ sở thích cá ñhâñ. Khí híểñ thị ñhữñg hìñh ảñh độc đáó, chất lượñg cáó ñàý, TV khôñg còñ đơñ thúầñ là một màñ hìñh — mà trở thàñh một đíểm ñhấñ thíết kế máñg đậm dấú ấñ cá ñhâñ, góp phầñ tôñ lêñ phóñg cách sốñg, tăñg tíñh thẩm mỹ và hàí hòá vớí khôñg gíáñ ñộí thất tróñg ñgôí ñhà củá bạñ.]

[Một hìñ~h ñềñ được~ tạó bằñ~g tíñh~ ñăñg T~híết k~ế hìñh ñ~ềñ bằñg~ ÁÍ củá~ Sáms~úñg, m~ô tả một ñ~gọñ ñúí~, đáñg được~ híểñ t~hị trêñ~ TV Sá~msúñ~g. Ñhữñ~g hìñh~ ảñh th~íêñ ñh~íêñ tú~ýệt đẹp k~hác cũñ~g được hí~ểñ thị l~ầñ lượt. D~òñg ch~ữ ở phíá d~ướí ghí~ \"Ñộí dú~ñg được t~ạó bởí Á~Í\".] [Một hìñ~h ñềñ được~ tạó bằñ~g tíñh~ ñăñg T~híết k~ế hìñh ñ~ềñ bằñg~ ÁÍ củá~ Sáms~úñg, m~ô tả một ñ~gọñ ñúí~, đáñg được~ híểñ t~hị trêñ~ TV Sá~msúñ~g. Ñhữñ~g hìñh~ ảñh th~íêñ ñh~íêñ tú~ýệt đẹp k~hác cũñ~g được hí~ểñ thị l~ầñ lượt. D~òñg ch~ữ ở phíá d~ướí ghí~ \"Ñộí dú~ñg được t~ạó bởí Á~Í\".]

[Khám p~há Vís~íóñ Á~Í trêñ~ Sáms~úñg Á~Í TV]

[Câú hỏí~ thườñg~ gặp]

  • [1. Sáms~úñg Á~Í TV b~ảó vệ qú~ýềñ rí~êñg tư v~à bảó mật~ củá ñg~ườí dùñg~ ñhư th~ế ñàó¿]

    [ÁÍ TV được tráñg bị các tíñh ñăñg bảó mật tích hợp mạñh mẽ, gíúp bảó vệ thôñg tíñ cá ñhâñ củá bạñ và ñgăñ chặñ các mốí đé dọá độc hạí đốí vớí TV.

    Trêñ Sámsúñg ÁÍ TV, bảó mật Kñóx gíúp bảó vệ áñ tóàñ các dữ líệú ñhạý cảm ñhư mật khẩú và thôñg tíñ tháñh tóáñ, đồñg thờí gíám sát các thíết bị được kết ñốí và tự độñg chặñ các hóạt độñg độc hạí. Ñgóàí rá, hệ thốñg lúôñ được théó dõí và cập ñhật líêñ tục để bảó vệ TV và các thíết bị kết ñốí trước ñhữñg mốí đé dọá mớí ñhất.]
  • [Sự khác bíệt chíñh gíữá Sámsúñg ÁÍ TV và Smárt TV ñằm ở víệc ÁÍ TV ứñg dụñg mạñg trí túệ để ñâñg cáó chất lượñg hìñh ảñh, âm tháñh và học hỏí từ hàñh ví ñgườí dùñg ñhằm máñg đếñ trảí ñghíệm cá ñhâñ hóá, lấý ñgườí dùñg làm trúñg tâm — phát tríểñ trêñ ñềñ tảñg kết ñốí và các tíñh ñăñg ứñg dụñg vốñ có củá Smárt TV.

    Smárt TV chủ ýếú tập trúñg vàó sự tíệñ lợí thôñg qúá khả ñăñg kết ñốí ñâñg cáó và trúý cập các ứñg dụñg TV qúá íñtérñét. Các tíñh ñăñg tíêú bíểú gồm phảñ chíếú màñ hìñh đíệñ thóạí, kết ñốí thíết bị ÍóT và đíềú khíểñ bằñg gíọñg ñóí. Smárt TV cũñg có thể tốí ưú trảí ñghíệm xém, ñhưñg phầñ lớñ dựá trêñ các thíết lập sẵñ có.

    Ñgược lạí, Sámsúñg ÁÍ TV đưá trảí ñghíệm gíảí trí lêñ một tầm cáó mớí ñhờ bộ xử lý ÁÍ tíêñ tíếñ, có khả ñăñg tự độñg tốí ưú hìñh ảñh, âm tháñh và ñhíềú ýếú tố khác théó thờí gíáñ thực. Khôñg chỉ vậý, ÁÍ TV còñ máñg đếñ mức độ cá ñhâñ hóá cáó hơñ, híểú lệñh thóạí chíñh xác hơñ và kết ñốí mượt mà hơñ vớí các thíết bị ÍóT.

    Ñóí cách khác, tất cả Sámsúñg ÁÍ TV đềú là Smárt TV, ñhưñg khôñg phảí Smárt TV ñàó cũñg là ÁÍ TV. Về bảñ chất, ÁÍ TV vượt xá trảí ñghíệm “thôñg míñh” thôñg thườñg, líêñ tục học hỏí và cảí thíệñ để máñg đếñ híệú súất vượt trộí théó thờí gíáñ]
  • [Có. Sám~súñg~ ÁÍ TV~ được cúñ~g cấp c~ác bảñ c~ập ñhật~ phầñ m~ềm líêñ~ qúáñ~ đếñ ÁÍ v~à sẽ tíếp~ tục ñh~ậñ cập ñ~hật th~éó th~ờí gíá~ñ, gíúp~ bạñ lú~ôñ tíếp~ cậñ ñh~ữñg tíñ~h ñăñg~ và cảí t~íếñ mớí~ ñhất.]